FC Lausanne-Sport
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng VĐQG Thuỵ Sĩ
FC Lausanne-Sport đang xếp thứ 12 trên tổng 12 đội tại VĐQG Thuỵ Sĩ, với 6 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của FC Lausanne-Sport mùa 26/27
FC Lausanne-Sport xếp thứ 12 trong số 12 đội tại VĐQG Thuỵ Sĩ. Nhịp lấy điểm đang là 0,6 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 3 hoà và 6 thua.
Vị trí FC Lausanne-Sport so với phần còn lại của bảng
FC Lausanne-Sport kém Grasshopper Club Zürich ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Đội đầu bảng FC Lugano đang hơn 22 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm đua trụ hạng.
Phong độ gần đây của FC Lausanne-Sport
Lần ra sân gần đây nhất đưa FC Lausanne-Sport tới kết quả thua FC St. Gallen 1879 0-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 3 bàn ghi được và 12 bàn phải nhận.
FC Lausanne-Sport chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà FC Lausanne-Sport chưa thắng trận nào, còn trên sân khách thắng 1 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,0 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,4 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của FC Lausanne-Sport
Lưới đối phương rung lên 7 lần trước FC Lausanne-Sport mùa 26/27. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −9. Số bàn ghi được xếp thứ 12 trong nhóm.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của FC Lausanne-Sport
FC Lausanne-Sport đang trông nhiều vào Florent Mollet, người đã ghi 2 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo. Anh ra sân 10 trận mùa 26/27, tổng cộng 634 phút.
Hồ sơ đội bóng FC Lausanne-Sport
Sân nhà của FC Lausanne-Sport, đội bóng Thụy Sĩ, là Stade de la Tuiliere. Người hâm mộ quen gọi đội là Lausanne. Khán đài Stade de la Tuiliere có 12.544 chỗ ngồi.
FC Lausanne-Sport đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp tại VĐQG Thuỵ Sĩ, FC Lausanne-Sport làm khách của FC Sion trên sân Tourbillon lúc 22h30 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 3 với 19 điểm. FC Sion có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Thomas Castella | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 2 | Brandon Soppy | Hậu vệ | Pháp |
| 3 | Tyler Fredricson | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Étienne Youte Kinkoue | Hậu vệ | Pháp |
| 5 | Dircssi Ngonzo | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 7 | Alban Ajdini | Tiền đạo | Kosovo |
| 9 | Enzo Molebe | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Olivier Custodio | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 11 | Nathan Butler-Oyedeji | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Theo Bergvall | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 16 | Nicky Beloko | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 17 | Seydou Traore | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 18 | Morgan Poaty | Hậu vệ | Cộng hòa Congo |
| 20 | Hamza Abdallah | Hậu vệ | Comoros |
| 22 | Thomas Cordier | Hậu vệ | Pháp |
| 27 | Beyatt Lekoueiry | Tiền vệ | Mauritania |
| 29 | Alexis Blin | Tiền vệ | Pháp |
| 31 | Nicolas Cozza | Hậu vệ | Pháp |
| 45 | Guillem Moreno Vinas | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 47 | Papa Souleymane N'Diaye | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 48 | Eren Batuhan Ozcan | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 51 | Ibrahim Bah Mendes | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 54 | Rodolfo Lippo | Hậu vệ | Phần Lan |
| 59 | Oscar Renovales | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 61 | Emilien Grosso | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 71 | Abdou Karim Sow | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 77 | Levy Nene | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 78 | Omar Janneh | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 80 | Sekou Kone | Tiền vệ | Mali |
| 88 | Koba Koindredi | Tiền vệ | New Caledonia |
| 90 | Melvin Mastil | Thủ môn | Algeria |
| 91 | Florent Mollet | Tiền vệ | Pháp |