Hapoel Be'er Sheva
Israel
Thứ hạng Cúp C2 Châu Âu
Hapoel Be'er Sheva đang xếp thứ 18 trên tổng 36 đội tại Cúp C2 Châu Âu, với 1 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Hapoel Beer Sheva
Hapoel Beer Sheva xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 3 điểm. Cụ thể là 4 thắng, 1 hoà và 1 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,2 điểm.
Hapoel Beer Sheva đang bám đuổi những ai?
Hapoel Beer Sheva đang hơn Maccabi Haifa 1 điểm. Cách biệt với Maccabi Tel Aviv là 3 điểm.
Hapoel Beer Sheva qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Hapoel Beer Sheva tới kết quả thắng Ironi Tiberias 2-0. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 4. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Hapoel Beer Sheva
Thành tích hai sân của Hapoel Beer Sheva là 1 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 2,0 bàn mỗi trận, so với 1,3 bàn trên sân nhà.
Giới thiệu Hapoel Beer Sheva
Hapoel Beer Sheva lấy Yaakov Turner Toto Stadium ở Be'er Sheva làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là HAP. Yaakov Turner Toto Stadium đón được 16.126 khán giả mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Hapoel Beer Sheva
Hàng thủ Hapoel Beer Sheva đứng thứ 4, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Hapoel Beer Sheva
Hapoel Beer Sheva sẽ tiếp Hapoel Katamon vào lúc 00h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Hapoel Katamon là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Hapoel Katamon bước vào trận khi đứng thứ 7 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Noam Shahar | Tiền đạo | Israel |
| 1 | Ofir Marciano | Thủ môn | Israel |
| 2 | Guy Mizrahi | Hậu vệ | Israel |
| 3 | Matan Baltaxa | Hậu vệ | Israel |
| 4 | Miguel Vítor | Hậu vệ | Israel |
| 5 | Pedro Amador | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 7 | Eliel Peretz | Tiền vệ | Israel |
| 8 | Hamode Kanaan | Tiền đạo | Israel |
| 9 | Zahi Ahmed | Tiền đạo | Israel |
| 10 | Dan Biton | Tiền đạo | Israel |
| 11 | Amir Chaim Ganah | Tiền đạo | Israel |
| 12 | Itay Rotman | Hậu vệ | Israel |
| 13 | Ofir Davidzada | Hậu vệ | Israel |
| 14 | Yonas Malede | Tiền đạo | Israel |
| 15 | Idan Nachmias | Hậu vệ | Israel |
| 17 | Forson Amankwah | Tiền vệ | Ghana |
| 18 | Roy Levy | Tiền vệ | Israel |
| 19 | Amit Ohana | Tiền đạo | Israel |
| 20 | Javon East | Tiền đạo | Jamaica |
| 23 | Itay Hazut | Hậu vệ | Israel |
| 25 | Lucas Ventura | Tiền vệ | Brazil |
| 27 | Yoni Stoyanov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 28 | Niv Yehoshua | Tiền vệ | Israel |
| 29 | Eylon Almog | Tiền đạo | Israel |
| 34 | Marco Wolff | Thủ môn | Argentina |
| 36 | Jonathan Shani | Thủ môn | Israel |
| 44 | Djibril Diop | Hậu vệ | Senegal |
| 45 | Mohamad Abu Rumi | Tiền đạo | Israel |
| 66 | Igor Zlatanović | Tiền đạo | Serbia |
| 70 | João Victor | Tiền đạo | Brazil |
| 70 | Joao Vitor Castro | Tiền đạo | Brazil |
| 90 | Adrián Ugarriza | Tiền đạo | Peru |