KAA Gent
Bỉ
Thứ hạng VĐQG Bỉ
KAA Gent đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bỉ, với 22 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 6, 23/10
Cúp C3 Châu Âu
VĐQG Bỉ
Kết quả gần đây
KAA Gent xếp hạng ra sao?
KAA Gent đang dẫn đầu VĐQG Bỉ với 22 điểm sau 8 trận. Thành tích mùa 26/27 là 7 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,8 điểm một trận.
Số bàn thắng và bàn thua của KAA Gent
Cán cân bàn thắng bại của KAA Gent đang là +11. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm.
KAA Gent qua những vòng vừa qua
KAA Gent đang trải qua mạch bất bại 15 trận. Loạt 6 trận vừa qua để lại 11 bàn ghi được và 3 bàn phải nhận. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
KAA Gent đang bám đuổi những ai?
KAA Gent đang hơn Club Brugge KV 1 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là suất dự Cúp C1 Châu Âu.
Hồ sơ đội bóng KAA Gent
KAA Gent lấy Planet Group Arena ở Gent làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là Gent. Đây là một đại diện của bóng đá Bỉ.
KAA Gent chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà KAA Gent thắng 4 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Khi xa nhà, đội ghi 8 bàn và nhận 2 bàn. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Người ghi bàn nhiều nhất KAA Gent mùa 26/27
KAA Gent đang trông nhiều vào Josué Vergara, người đã ghi 3 bàn. Anh có 7 lần ra sân mùa 26/27.
KAA Gent đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp tại VĐQG Bỉ, KAA Gent tiếp RSC Anderlecht trên sân Planet Group Arena lúc 23h00 ngày 23/10/2026 (giờ Việt Nam). RSC Anderlecht bước vào trận khi đứng thứ 5 với 16 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của RSC Anderlecht là 4 thắng, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Maksim Paskotsi | Hậu vệ | Estonia |
| 5 | Mouhamed El Ngom | Hậu vệ | Senegal |
| 7 | Michel Ange Balikwisha | Tiền đạo | CHDC Congo |
| 8 | László Bénes | Tiền vệ | Slovakia |
| 8 | Pieter Gerkens | Tiền vệ | Bỉ |
| 10 | Aimé Omgba | Tiền vệ | Hà Lan |
| 11 | Momodou Sonko | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 14 | Kyrell Wilson | Tiền vệ | Anh |
| 16 | Christian Burgess | Hậu vệ | Anh |
| 17 | Mathias Delorge | Tiền vệ | Bỉ |
| 18 | Matisse Samoise | Tiền vệ | Bỉ |
| 20 | Tiago Araújo | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 21 | Max Dean | Tiền đạo | Anh |
| 22 | Leonardo Lopes | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 23 | Tom Vandenberghe | Thủ môn | Bỉ |
| 27 | Tibe De Vlieger | Tiền vệ | Bỉ |
| 28 | Mohammed El Âdfaoui | Tiền vệ | Bỉ |
| 30 | Kjell Peersman | Thủ môn | Bỉ |
| 31 | Bas Evers | Thủ môn | Bỉ |
| 33 | Davy Roef | Thủ môn | Bỉ |
| 37 | Abdelkahar Kadri | Tiền vệ | Algeria |
| 39 | Abdul Ayinde | Hậu vệ | Burkina Faso |
| 44 | Siebe Van der Heyden | Hậu vệ | Bỉ |
| 45 | Hyllarion Goore | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 47 | Josué Vergara | Tiền đạo | Panama |
| 50 | Noa Vandenabeele | Thủ môn | Bỉ |
| 51 | Victor De Coninck | Thủ môn | Bỉ |
| 56 | Mamadou Diallo | Hậu vệ | Senegal |
| 57 | Matties Volckaert | Hậu vệ | Bỉ |
| 59 | El Hadji Seck | Tiền vệ | Senegal |
| 61 | Abubakar Abdullahi | Tiền vệ | Nigeria |
| 75 | Ibrahima Cisse | Tiền đạo | Senegal |