
Davy Roef
Thủ môn ·
KAA Gent
Câu chuyện sự nghiệp Davy Roef
Câu chuyện sự nghiệp của Davy Roef trong dữ liệu là chặng đường qua 4 câu lạc bộ, tới KAA Gent ở chặng gần nhất. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2012, lúc anh rời RSCA Futures U23 sang RSC Anderlecht, năm anh bước sang tuổi 18. Quãng ở RSC Anderlecht được ghi bằng 144 trận có tên trong danh sách thi đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 13/14 đến 19/20. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 13/14 ở RSC Anderlecht tại VĐQG Bỉ, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 3 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 19 tuổi.
Tính trên 4 câu lạc bộ, hồ sơ ghi 505 lần có tên trong danh sách thi đấu. Xét số lần có tên trong danh sách thi đấu, mùa dày nhất là 25/26 tại VĐQG Bỉ ở KAA Gent, với 41 lần, năm anh bước sang tuổi 31. Anh đến KAA Gent ngày 01/07/2020 từ RSC Anderlecht dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu ghi nhận anh có 3 pha cứu thua sau 1 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 295 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo KAA Gent. Trong đội hình KAA Gent, anh mang áo số 33, có hợp đồng tới 30/06/2029.
Davy Roef đã khoác áo những đội nào?
Hồ sơ sự nghiệp của Davy Roef trải qua ít nhất 14 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 13/14 ở RSC Anderlecht.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RSC Anderlecht | 13/14 | VĐQG Bỉ | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| RSC Anderlecht | 14/15 | VĐQG Bỉ | 31 | 0 | 0 | 0 | — |
| RSC Anderlecht | 15/16 | VĐQG Bỉ | 40 | 0 | 0 | 0 | — |
| RSC Anderlecht | 16/17 | VĐQG Bỉ | 22 | 0 | 0 | 0 | — |
| SK Beveren | 17/18 | VĐQG Bỉ | 34 | 0 | 0 | 0 | — |
| RSC Anderlecht | 17/18 | VĐQG Bỉ | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| SK Beveren | 18/19 | VĐQG Bỉ | 31 | 0 | 0 | 0 | — |
| RSC Anderlecht | 19/20 | VĐQG Bỉ | 15 | 0 | 0 | 0 | — |
| KAA Gent | 20/21 | VĐQG Bỉ | 38 | 540 | 0 | 0 | 6,85 |
| KAA Gent | 21/22 | VĐQG Bỉ | 39 | 1260 | 0 | 0 | 7,50 |
| KAA Gent | 22/23 | VĐQG Bỉ | 40 | 910 | 0 | 0 | 6,70 |
| KAA Gent | 23/24 | VĐQG Bỉ | 36 | 1978 | 0 | 0 | 7,39 |
| KAA Gent | 24/25 | VĐQG Bỉ | 26 | 2340 | 0 | 0 | 7,55 |
| RSC Anderlecht | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| RSC Anderlecht | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| RSC Anderlecht | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 450 | 0 | 0 | 6,36 |
| KAA Gent | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 270 | 0 | 0 | 6,73 |
| KAA Gent | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| KAA Gent | 25/26 | VĐQG Bỉ | 41 | 3720 | 0 | 0 | 7,25 |
| Deportivo de A Coruña | 16/17 | La Liga | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,60 |
| KAA Gent | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,73 |
| RSC Anderlecht | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| RSC Anderlecht | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| RSC Anderlecht | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| KAA Gent | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 14 | 270 | 0 | 0 | 6,70 |
| KAA Gent | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 12 | 660 | 0 | 0 | 6,63 |
| KAA Gent | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 13 | 560 | 0 | 0 | 7,19 |
| KAA Gent | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 14 | 630 | 0 | 0 | 7,43 |
| KAA Gent | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| KAA Gent | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| KAA Gent | 26/27 | VĐQG Bỉ | 7 | 640 | 0 | 0 | 7,13 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Davy Roef
Davy Roef là thủ môn mang quốc tịch Bỉ và đang thuộc biên chế KAA Gent. Davy Roef chào đời 06/02/1994 và nay 32 tuổi. Số đo ghi nhận: cao 187 cm.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 6/2/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Bỉ
- Chiều cao
- 187 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 33
- CLB hiện tại
- KAA Gent
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,3 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Davy Roef
Davy Roef đang khoác áo KAA Gent ở vị trí thủ môn, gia nhập ngày 01/07/2020. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2029. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 2,3 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- KAA Gent
- Giải đấu
- Cúp C3 Châu Âu
- Số áo
- 33
- Gia nhập
- 01/07/2020
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,3 triệu EUR (ước tính)
Davy Roef thi đấu ra sao mùa 26/27?
Mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu, Davy Roef góp mặt 1 trận trong màu áo KAA Gent. Tính trên 1 trận, anh có 3 pha cứu thua và 2 bàn thua. Mỗi trận anh có trung bình 90 phút trên sân.
- 1 Trận
- 90 Phút
- 3 Cứu thua
- 2 Thủng lưới
- 1 Thẻ vàng
- 6,70 Điểm trung bình
Davy Roef từng chuyển tới đâu?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Davy Roef rời RSCA Futures U23 để tới RSC Anderlecht (01/07/2012). Hồ sơ ghi nhận tất cả 6 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2012 | RSCA Futures U23 | RSC Anderlecht | Không công bố |
| 24/1/2017 | RSC Anderlecht | Deportivo de A Coruña | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Deportivo de A Coruña | RSC Anderlecht | Trở lại sau cho mượn |
| 22/8/2017 | RSC Anderlecht | SK Beveren | Không công bố |
| 30/6/2019 | SK Beveren | RSC Anderlecht | Không công bố |
| 1/7/2020 | RSC Anderlecht | KAA Gent | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Phong độ gần đây của Davy Roef
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 27-08 | Hibernian | 2–3 | 90 | 6,7 |
| 20-08 | Hibernian | 0–0 | Không vào sân | — |
| 13-08 | IFK Göteborg | 1–1 | Không vào sân | — |
| 06-08 | IFK Göteborg | 0–1 | Không vào sân | — |
| 30-07 | LNZ Cherkasy | 0–0 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Davy Roef
- Davy Roef bắt bao nhiêu trận mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27, Davy Roef bắt 1 trận với 3 pha cứu thua và để thủng lưới 2 bàn.
- Davy Roef hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Davy Roef đang thuộc biên chế KAA Gent, mang áo số 33 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Davy Roef bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Davy Roef 32 tuổi (sinh ngày 06/02/1994), cao 187 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C3 Châu Âu · Lịch thi đấu KAA Gent
Cập nhật lần cuối: 20:14 · 10/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.