Gateshead
Anh
Thứ hạng National League Anh
Gateshead đang xếp thứ 24 trên tổng 24 đội tại National League Anh, với 4 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 31
- Hiệu số
- -23
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Gateshead thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Gateshead thua FC Halifax Town 1-4 và thua Worthing FC 1-2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 3 bàn và nhận 18 bàn. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Thành tích mùa 26/27 của Gateshead
Chuỗi thua 8 trận đang đè nặng lên Gateshead. Tốc độ tích điểm là 0,3 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 1 hoà và 11 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Gateshead
Khoảng cách từ Gateshead tới Boreham Wood ở ngôi đầu là 31 điểm. Phía trên là Solihull Moors, cách 3 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm xuống hạng.
Gateshead chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Gateshead thắng 1 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Trong các trận sân nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 11 bàn. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 20 bàn.
Hồ sơ đội bóng Gateshead
Gateshead góp mặt tại National League Anh mùa 26/27. Đội thuộc làng bóng đá Anh.
Gateshead ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Gateshead đang là −23. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 24. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 23.
Đối thủ kế tiếp của Gateshead
Lịch thi đấu đưa Gateshead về sân nhà tiếp Tamworth trên sân Gateshead International Stadium lúc 01h45 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 18 với 14 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Tamworth là 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Robert Leach | ||
| - | Ussuf Dore | Tiền vệ | Anh |
| 1 | Noah Phillips | Thủ môn | Anh |
| 2 | Thomas Lavery | Hậu vệ | Anh |
| 3 | David Ferguson | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Josh Home | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Alex Lankshear | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Jack Robinson | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Jack Robinson | Hậu vệ | |
| 7 | Jordy Hiwula | Tiền đạo | Anh |
| 8 | Sam Bowen | Tiền vệ | Wales |
| 9 | Dom Telford | Tiền đạo | Anh |
| 11 | Joshua Anifowose | Tiền vệ | Nigeria |
| 12 | Peter Jameson | Thủ môn | Anh |
| 13 | Preston Leech | Thủ môn | Anh |
| 14 | Ashley Boatswain | Tiền đạo | Montserrat |
| 16 | Lucas Lowery | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Rocco Coyle | Tiền vệ | Anh |
| 18 | Joe Grayson | Hậu vệ | Anh |
| 18 | Ben Williams | Hậu vệ | Anh |
| 19 | Luke Supyk | Tiền đạo | New Zealand |
| 20 | Fenton John | Tiền vệ | Anh |
| 21 | Michael Spellman | Tiền vệ | Anh |
| 22 | Martin Smith | Tiền vệ | Anh |
| 23 | Billy Chadwick | Tiền vệ | Anh |
| 24 | Kyle Ferguson | Hậu vệ | Scotland |
| 25 | Alfie McCalmont | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 27 | David Eguaibor | Tiền vệ | Ireland |
| 28 | Harrison Holgate | Hậu vệ | Anh |
| 29 | Frederick Issaka | Tiền vệ | Wales |
| 31 | Dan Cameron | Thủ môn | Anh |
| 32 | Harry Chapman | Tiền vệ | Anh |
| 35 | Callum Bone | Tiền vệ | Anh |
| 38 | Keon Lewis-Burgess | Tiền vệ | Anh |
| 38 | Keon Lewis-Burgess | Tiền vệ | Anh |
| 45 | Connor Pani | Hậu vệ | Anh |