Gamba Osaka
Nhật Bản
Thứ hạng hiện tại Bảng East Region
Gamba Osaka đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 3 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Gamba Osaka trên bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản
Gamba Osaka xếp thứ 18 trong số 20 đội tại VĐQG Nhật Bản. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm. Đội có 1 thắng, 3 hoà và 5 thua.
Gamba Osaka đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Gamba Osaka nằm giữa Avispa Fukuoka và JEF United Chiba. Vị trí hiện tại thuộc nhóm xuống hạng. Đội đầu bảng Kashiwa Reysol đang hơn 15 điểm.
Mạch trận hiện thời của Gamba Osaka
Trận gần nhất, Gamba Osaka thua Kashima Antlers 0-2 trên sân khách. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Gamba Osaka trên sân nhà so với sân khách
Gamba Osaka nhận 6 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 10 bàn. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
Gamba Osaka trông vào ai trên hàng công?
Chân sút chủ lực của Gamba Osaka là Issam Jebali, tác giả của 2 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 25%. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
Sức mạnh ghi bàn của Gamba Osaka
Lưới đối phương rung lên 8 lần trước Gamba Osaka mùa 26/27. Số bàn ghi được xếp thứ 16 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 15 về độ an toàn trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng Gamba Osaka
Gamba Osaka góp mặt tại VĐQG Nhật Bản mùa 26/27. Đội bóng này đến từ Nhật Bản.
Trận kế tiếp của Gamba Osaka
Theo giờ Việt Nam, Gamba Osaka làm khách của Shimizu S-Pulse trên sân IAI Stadium Nihondaira lúc 11h00 ngày 17/10/2026. Shimizu S-Pulse có 5 thắng trong năm trận gần nhất. Shimizu S-Pulse hiện đứng thứ 10 với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Hiroki Matsushita | Hậu vệ | Nhật Bản |
| - | Badra Camara | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 1 | Masaaki Higashiguchi | Thủ môn | Nhật Bản |
| 2 | Shota Fukuoka | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 3 | Riku Handa | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 4 | Shinnosuke Nakatani | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 5 | Genta Miura | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 7 | Takashi Usami | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 8 | Ryotaro Meshino | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 9 | Daichi Hayashi | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 10 | Shu Kurata | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 11 | Tsuyoshi Ogashiwa | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 11 | Issam Jebali | Tiền vệ | Tunisia |
| 13 | Shuto Abe | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 14 | Asahi Uenaka | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 15 | Takeru Kishimoto | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 16 | Tokuma Suzuki | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 17 | Ryoya Yamashita | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 18 | Rui Araki | Thủ môn | Nhật Bản |
| 19 | Ginjiro Ikegaya | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 20 | Eli Adams | Tiền vệ | Úc |
| 21 | Ryo Hatsuse | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 22 | Jun Ichimori | Thủ môn | Nhật Bản |
| 23 | Deniz Hümmet | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 27 | Rin Mito | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 28 | Soya Fujiwara | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 31 | Aolin Zhang | Thủ môn | Nhật Bản |
| 32 | Yuki Yoshihara | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 34 | Yuya Yokoi | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 35 | Taiki Tono | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 37 | Naru Nakatsumi | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 39 | Koshiro Sumi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 41 | Yusei Toshida | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 44 | Kanji Okunuki | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 47 | Shinya Nakano | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 48 | Yoshiki Fujimoto | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 60 | Arata Okamoto | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 60 | Arata Okamoto | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 67 | Shogo Sasaki | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 78 | Juanpe | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 97 | Welton | Tiền vệ | Brazil |