Fredrikstad FK
Na Uy
Thứ hạng VĐQG Na Uy
Fredrikstad FK đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội tại VĐQG Na Uy, với 29 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 5
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 26
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Fredrikstad FK qua những vòng vừa qua
Fredrikstad FK khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Tromsø IL 1-1, hoà Vålerenga IF 1-1 và thắng Stjørdals-Blink 1-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận. Mạch bất bại hiện kéo dài 4 trận.
Fredrikstad FK xếp hạng ra sao?
Fredrikstad FK vào guồng tại VĐQG Na Uy với 29 điểm sau 22 trận. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Đội có 8 thắng, 5 hoà và 9 thua.
Sức mạnh ghi bàn của Fredrikstad FK
Hàng công Fredrikstad FK đứng thứ 13 tại VĐQG Na Uy với 1,2 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 13 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 8.
Khác biệt sân bãi của Fredrikstad FK
Thành tích hai sân của Fredrikstad FK là 5 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 12 bàn và nhận 21 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 14 bàn và nhận 12 bàn.
Hồ sơ đội bóng Fredrikstad FK
Fredrikstad FK là một đội bóng Na Uy. Đội thường được gọi ngắn là Fredrikstad. Fredrikstad Stadion có 13.300 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 2007.
Fredrikstad FK đang bám đuổi những ai?
Fredrikstad FK bằng điểm SK Brann và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Bodø/Glimt còn xa 24 điểm. Ngay sau lưng là Sarpsborg 08, kém 1 điểm.
Người ghi bàn nhiều nhất Fredrikstad FK mùa 2026
Benjamin Faraas là người ghi nhiều bàn nhất cho Fredrikstad FK mùa 2026 với 3 bàn. Chân sút này đã đá 15 trận với 786 phút trên sân.
Fredrikstad FK gặp ai ở vòng tới?
Ngày 17/10/2026, Fredrikstad FK làm khách của Viking FK trên sân Lyse Arena, bóng lăn lúc 23h00 giờ Việt Nam. Viking FK có 4 thắng, 1 thua trong năm trận gần nhất. Viking FK bước vào trận khi đứng thứ 2 với 53 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Oystein Ovretveit | Thủ môn | Na Uy |
| 2 | Kennedy Ikechukwu Okpaleke | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | Fredrik Holmé | Hậu vệ | Na Uy |
| 5 | Simen Rafn | Hậu vệ | Na Uy |
| 6 | Samuel Leach Holm | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | Benjamin Faraas | Tiền đạo | Na Uy |
| 9 | Salim Laghzaoui | Tiền vệ | Morocco |
| 10 | Johannes Núñez | Tiền đạo | Chile |
| 11 | Liam West | Tiền đạo | Na Uy |
| 12 | Ulrik Fredriksen | Hậu vệ | Na Uy |
| 13 | Sondre Sørløkk | Tiền vệ | Na Uy |
| 14 | Max Nilsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 16 | Daniel Eid | Hậu vệ | Na Uy |
| 17 | Sigurd Kvile | Hậu vệ | Na Uy |
| 18 | Bryan Fiabema | Tiền đạo | Na Uy |
| 19 | Fanuel Ghebreyohannes Yrga-Alem | Hậu vệ | Na Uy |
| 21 | Jakub Jezierski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 23 | Henrik Langaas Skogvold | Tiền đạo | Na Uy |
| 24 | Leonard Owusu | Tiền vệ | Ghana |
| 25 | Ole Langbråten | Thủ môn | Na Uy |
| 26 | Joachim Nysveen | Hậu vệ | Na Uy |
| 27 | Chris Irénée Ntamack Pondy | Hậu vệ | Cameroon |
| 28 | Solomon Owusu | Hậu vệ | Ghana |
| 29 | Gabriel Wesseh | Tiền đạo | Mỹ |
| 30 | Jasper Silva Torkildsen | Thủ môn | Na Uy |
| 35 | Elias Toft Nordrum | Hậu vệ | Na Uy |
| 37 | Oscar Skari Hansen | Tiền vệ | Na Uy |
| 38 | Isak Helstad Amundsen | Hậu vệ | Na Uy |
| 77 | Martin Borsheim | Thủ môn | Na Uy |