Forest Green Rovers
Anh
Thứ hạng National League Anh
Forest Green Rovers đang xếp thứ 16 trên tổng 24 đội tại National League Anh, với 15 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Forest Green Rovers thi đấu thế nào gần đây?
Forest Green Rovers khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Hartlepool United 2-4, hoà Wealdstone 1-1 và hoà Sutton United 3-3. Cán cân của loạt trận này là 12 bàn thắng so với 12 bàn thua. Mạch không thắng hiện kéo dài 5 trận.
Forest Green Rovers xếp hạng ra sao?
Forest Green Rovers trải qua mạch không thắng 5 trận và rơi xuống thứ 16. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 3 hoà và 5 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.
Forest Green Rovers đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Forest Green Rovers tới Boreham Wood ở ngôi đầu là 20 điểm.
Người ghi bàn nhiều nhất Forest Green Rovers mùa 26/27
Chân sút chủ lực của Forest Green Rovers là Kyle McAllister, tác giả của 5 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 26%. Trung bình anh có ít nhất một bàn mỗi trận ra sân.
Forest Green Rovers mạnh hơn ở sân nào?
Forest Green Rovers nhận 15 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 7 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Forest Green Rovers
Lưới đối phương rung lên 19 lần trước Forest Green Rovers mùa 26/27. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 20. Chân sút của đội đang phí đi khoảng 0,4 bàn mỗi trận so với kỳ vọng.
Hồ sơ đội bóng Forest Green Rovers
Forest Green Rovers là một đội bóng Anh. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Forest Green.
Trận kế tiếp của Forest Green Rovers
Barrow AFC là đối thủ kế tiếp của Forest Green Rovers tại National League Anh, trận sân khách bắt đầu lúc 21h00 ngày 24/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Holker Street. Barrow AFC hiện đứng thứ 8 với 21 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Barrow AFC là 5 thắng.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Tom McIntyre | Hậu vệ | Scotland |
| 1 | Ethan Ross | Thủ môn | Anh |
| 2 | Tre Pemberton | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Neil Kengni Kuemo | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Jayden Clarke | Tiền vệ | Anh |
| 4 | Kyle Ajayi | Hậu vệ | Anh |
| 5 | Kyle Ajayi | Anh | |
| 6 | Tate Campbell | Tiền vệ | Anh |
| 7 | Kyle McAllister | Tiền vệ | Scotland |
| 8 | Nicolas Haughton | Tiền vệ | Anh |
| 9 | D'Mani Mellor | Tiền đạo | Yemen |
| 10 | Ricardo Rees | Tiền đạo | Wales |
| 11 | James Berry | Tiền vệ | Anh |
| 12 | Luke McNicholas | Thủ môn | Ireland |
| 13 | Fiachra Pagel | Thủ môn | Ireland |
| 14 | Omari Patrick | Tiền vệ | Anh |
| 15 | Gabriel Kircough | Hậu vệ | Wales |
| 15 | Gabriel Nathan Kircough | Hậu vệ | Wales |
| 16 | Joshua Osude | Tiền đạo | Anh |
| 17 | Oliver Ewing | Tiền vệ | Wales |
| 18 | Bryan Ifeanyi | Tiền vệ | Anh |
| 20 | Sean Etaluku | Tiền vệ | Anh |
| 21 | Kairo Mitchell | Tiền đạo | Grenada |
| 22 | Max Robson | Tiền vệ | Anh |
| 23 | Emeka Obi | Hậu vệ | Anh |
| 24 | Sydney Agina | Hậu vệ | Kenya |
| 25 | Kyle Kelly | Tiền vệ | Saint Kitts và Nevis |
| 26 | Filozofe Mabete | Hậu vệ | CHDC Congo |
| 27 | Freddie Sass | Hậu vệ | Anh |
| 27 | Brian Ifeanyi | Tiền đạo | Anh |
| 28 | Stephen Walsh | Tiền vệ | |
| 29 | Kelvin Abrefa | Hậu vệ | Ghana |
| 30 | Adeteye Gbadehan | Tiền vệ | Anh |
| 31 | Preston Fearon | Tiền vệ | Anh |
| 31 | Stephen Walsh | Tiền vệ | Anh |
| 33 | Mees Rijks | Tiền đạo | Hà Lan |
| 35 | William Merrett | Hậu vệ | Anh |
| 37 | Jose Marquez | Tiền đạo | Anh |
| 38 | Akai Bonnick | Tiền vệ | Anh |