FK Crvena zvezda
Serbia
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
FK Crvena zvezda đang xếp thứ 1 trên tổng 14 đội, với 31 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +24
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FK Crvena Zvezda qua những vòng vừa qua
FK Crvena Zvezda khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua FC Lugano 2-3, thắng Radnicki 1923 3-0 và thắng Radnicki NIS 3-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới. Có 4 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Vị trí của FK Crvena Zvezda mùa 18/19
FK Crvena Zvezda chưa thua trận nào sau 11 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,8 điểm.
FK Crvena Zvezda ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của FK Crvena Zvezda dừng ở 3 sau 11 trận. Hiệu số bàn thắng bại là +24. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.
FK Crvena Zvezda mạnh hơn ở sân nào?
FK Crvena Zvezda nhận 2 bàn ở sân nhà và 1 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,2 bàn mỗi trận so với 1,6 bàn trên sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Giới thiệu FK Crvena Zvezda
Sân nhà của FK Crvena Zvezda, đội bóng Serbia, là Stadion Rajko Mitić. Stadion Rajko Mitić có 51.862 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là CRV.
Vị trí FK Crvena Zvezda so với phần còn lại của bảng
FK Crvena Zvezda đang hơn Vojvodina 6 điểm.
FK Crvena Zvezda gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, FK Crvena Zvezda tiếp Mladost Lucani lúc 21h00 ngày 18/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Mladost Lucani có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Mladost Lucani hiện đứng thứ 6 với 17 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Matheus | Thủ môn | Brazil |
| 3 | Yuta Nakayama | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 4 | Mirko Ivanić | Tiền vệ | Montenegro |
| 5 | Rodrigão | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Mahmudu Bajo | Tiền vệ | Gambia |
| 7 | Marko Arnautović | Tiền đạo | Áo |
| 8 | Kristiyan Balov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 9 | Ahmadou Bamba Dieng | Tiền đạo | Senegal |
| 10 | Aleksandar Katai | Tiền vệ | Serbia |
| 13 | Miloš Veljković | Hậu vệ | Serbia |
| 14 | Osman Bukari | Tiền vệ | Ghana |
| 15 | Mohammad Abu Fani | Tiền vệ | Israel |
| 19 | Ye-geon Kim | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 20 | Tomás Händel | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 21 | Timi Max Elšnik | Tiền vệ | Slovenia |
| 22 | Vasilije Kostov | Tiền vệ | Serbia |
| 23 | Mihailo Ristić | Hậu vệ | Serbia |
| 24 | Nikola Stanković | Hậu vệ | Serbia |
| 27 | Matej Strika | Hậu vệ | Serbia |
| 30 | Franklin Tebo | Hậu vệ | Nigeria |
| 32 | Derrick Luckassen | Hậu vệ | Ghana |
| 33 | Rade Krunić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 37 | Vladimir Lučić | Tiền vệ | Serbia |
| 40 | Luka Zarić | Tiền vệ | Serbia |
| 41 | Dragan Anokic | Tiền vệ | Serbia |
| 44 | Strahinja Baucal | Hậu vệ | Serbia |
| 45 | Stefan Gudelj | Hậu vệ | Serbia |
| 47 | Vuk Roganović | Hậu vệ | Serbia |
| 48 | Ognjen Matanovic | Tiền vệ | Serbia |
| 50 | Savo Radanović | Thủ môn | Serbia |
| 55 | Dimitrije Šarić | Tiền vệ | Serbia |
| 60 | Matej Gaštarov | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 65 | Gorazd Ristovski | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 70 | Muhammed-Cham Saračević | Tiền vệ | Áo |
| 71 | Adem Avdić | Hậu vệ | Serbia |
| 75 | Loizos Loizou | Tiền vệ | Síp |
| 77 | Ivan Guteša | Thủ môn | Serbia |
| 91 | Vasilije Subotić | Tiền vệ | Serbia |