FCSB
Romania
Thứ hạng VĐQG Romania
FCSB đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội tại VĐQG Romania, với 15 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FCSB đứng thứ mấy tại VĐQG Romania?
FCSB đang ở nhóm đua trụ hạng với 15 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 3 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận.
Khoảng cách của FCSB với nhóm trên và nhóm dưới
FCSB kém FC Corvinul Hunedoara ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng FC Dinamo București đang hơn 11 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm đua trụ hạng.
Phong độ gần đây của FCSB
Lần ra sân gần đây nhất đưa FCSB tới kết quả thắng SC Oțelul Galați 1-0. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
FCSB mạnh hơn ở sân nào?
FCSB nhận 9 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,8 bàn mỗi trận, so với 0,6 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng FCSB
FCSB là một đội bóng Romania. Sức chứa của National Arena là 55.634 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 2011.
Hàng công và hàng thủ FCSB
FCSB ghi 14 bàn và để thủng lưới 17 bàn mùa 26/27. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8.
Người ghi bàn nhiều nhất FCSB mùa 26/27
2 bàn của João Paulo đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ FCSB. Chân sút này đã đá 9 trận với 584 phút trên sân.
Lịch thi đấu sắp tới của FCSB
Trận kế tiếp tại VĐQG Romania, FCSB làm khách của FC Voluntari trên sân Stadionul Anghel Iordanescu lúc 01h00 ngày 20/10/2026 (giờ Việt Nam). FC Voluntari hiện đứng thứ 15 với 8 điểm. Trong năm trận gần nhất, FC Voluntari có 2 thắng, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Rareș Andrei | Thủ môn | Romania |
| 2 | Valentin Crețu | Hậu vệ | Romania |
| 3 | André Duarte | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 4 | Ricardo Pădurariu | Hậu vệ | Romania |
| 5 | Joyskim Dawa | Hậu vệ | Cameroon |
| 6 | Andrei Dăncuş | Hậu vệ | Romania |
| 7 | Meriton Korenica | Tiền đạo | Kosovo |
| 8 | Eddy Gnahoré | Tiền vệ | Pháp |
| 10 | Denis Drăguş | Tiền đạo | Romania |
| 11 | David Miculescu | Tiền vệ | Romania |
| 13 | Matei Popa | Thủ môn | Romania |
| 14 | Arnold Garita | Tiền đạo | Cameroon |
| 15 | Ofri Arad | Tiền vệ | Israel |
| 17 | Mihai Popescu | Hậu vệ | Romania |
| 18 | João Paulo | Tiền vệ | Cabo Verde |
| 19 | David Avram | Tiền đạo | Romania |
| 20 | Dennis Politic | Tiền đạo | Romania |
| 21 | Dylan Batubinsika | Hậu vệ | CHDC Congo |
| 22 | Mihai Toma | Tiền vệ | Romania |
| 28 | Aymen Boutoutaou | Tiền vệ | Algeria |
| 30 | Siyabonga Ngezana | Hậu vệ | Nam Phi |
| 31 | Juri Cisotti | Tiền vệ | Ý |
| 32 | Ștefan Târnovanu | Thủ môn | Romania |
| 33 | Risto Radunović | Hậu vệ | Montenegro |
| 34 | Mihai Udrea | Thủ môn | Romania |
| 73 | Karlo Muhar | Tiền vệ | Croatia |
| 77 | Luca Stancu | Hậu vệ | Romania |
| 90 | Alexandru Stoian | Tiền đạo | Romania |
| 97 | Ronny Labonne | Hậu vệ | Martinique |
| 98 | David Popa | Tiền đạo | Romania |