Eastleigh
Anh
Thứ hạng National League Anh
Eastleigh đang xếp thứ 17 trên tổng 24 đội tại National League Anh, với 15 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Eastleigh
Trận gần nhất, Eastleigh thua Hornchurch 0-2 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Eastleigh xếp hạng ra sao?
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Eastleigh. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 3 hoà và 6 thua.
Eastleigh đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Eastleigh tới Boreham Wood ở ngôi đầu là 20 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Tamworth.
Eastleigh chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Eastleigh thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,4 bàn mỗi trận, so với 0,7 bàn khi làm khách.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Eastleigh?
Eastleigh đang trông nhiều vào Aaron Blair, người đã ghi 4 bàn. Trung bình anh có ít nhất một bàn mỗi trận ra sân. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội.
Hồ sơ đội bóng Eastleigh
Eastleigh góp mặt tại National League Anh mùa 26/27. Đội thuộc làng bóng đá Anh.
Eastleigh ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 14 lần trước Eastleigh mùa 26/27. Khung thành đội đứng thứ 15 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −6.
Lịch thi đấu sắp tới của Eastleigh
Ngày 24/10/2026, Eastleigh tiếp Boston United trên sân Silverlake Stadium, bóng lăn lúc 18h30 giờ Việt Nam. Boston United có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Boston United bước vào trận khi đứng thứ 21 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Liam McFarlane | Hậu vệ | Anh |
| - | Lewis Olajide | Tiền đạo | Anh |
| - | Nick Akoto | Hậu vệ | Mỹ |
| - | Jamie Searle | Thủ môn | New Zealand |
| 1 | Nick Townsend | Thủ môn | Antigua và Barbuda |
| 2 | Jake Caprice | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Harry Sidwell | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Ibrahim Bakare | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Temi Eweka | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Max Dickov | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Josh Lundstram | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Manny Duku | Tiền đạo | Hà Lan |
| 10 | Will Randall | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Aaron Blair | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Oliver Hawkins | Tiền đạo | Anh |
| 14 | Nicholas Akoto | Hậu vệ | Mỹ |
| 15 | Josh Jeffries | Thủ môn | Anh |
| 16 | Aaron Pierre | Hậu vệ | Grenada |
| 17 | Dion Rankine | Tiền vệ | Anh |
| 18 | Tommy Dobson-Ventura | Hậu vệ | Anh |
| 21 | Nelson Khumbeni | Tiền vệ | Anh |
| 21 | Nelson Khumbeni | Tiền vệ | |
| 22 | Barney Stone | Tiền đạo | Anh |
| 23 | Hady Ghandour | Tiền đạo | Liban |
| 24 | Jordan Cousins | Tiền vệ | Jamaica |
| 27 | Reece Johnson | Hậu vệ | Anh |
| 30 | Connor Underhill | Tiền vệ | Anh |
| 32 | Jonathan Williams | Tiền vệ | Wales |
| 34 | George Bridi | ||
| 35 | Coby Killick | Tiền vệ | Anh |
| 35 | Ilya Ihnatenko | Tiền vệ | Anh |
| 48 | Ben Drake | Hậu vệ | Anh |