FC Dinamo București
Romania
Thứ hạng VĐQG Romania
FC Dinamo București đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội tại VĐQG Romania, với 26 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +18
Lịch thi đấu sắp tới
CN, 01/11
Liga I
VĐQG Romania
Kết quả gần đây
FC Dinamo București trên bảng xếp hạng VĐQG Romania
Ngôi đầu VĐQG Romania mùa 26/27 đang thuộc về FC Dinamo București. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 2 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 2,4 điểm mỗi trận.
Hàng công và hàng thủ FC Dinamo București
Lưới đối phương rung lên 25 lần trước FC Dinamo București mùa 26/27. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,4 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +18.
FC Dinamo București thi đấu thế nào gần đây?
FC Dinamo București khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Sepsi OSK Sfântu Gheorghe 2-0, thắng FCV Farul Constanța 4-0 và thắng FK Csíkszereda Miercurea Ciuc 3-1. Cán cân của loạt trận này là 16 bàn thắng so với 4 bàn thua. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của FC Dinamo București
Thành tích hai sân của FC Dinamo București là 5 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 3,4 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,3 bàn mỗi trận khi xa nhà. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Hồ sơ đội bóng FC Dinamo București
FC Dinamo București là một đội bóng Romania. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Dinamo București. Dinamo Stadium có 15.032 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1952.
FC Dinamo București hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Vị trí dẫn đầu đang nằm trong nhóm tranh vô địch. Universitatea Craiova bám sát với khoảng cách 3 điểm.
FC Dinamo București trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công FC Dinamo București, Martín Pascual là cái tên nổ súng nhiều nhất với 5 bàn. Anh có 11 lần ra sân mùa 26/27.
FC Dinamo București đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, FC Dinamo București tiếp FC Botoșani trên sân Dinamo Stadium lúc 01h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, FC Botoșani có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. FC Botoșani bước vào trận khi đứng thứ 9 với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Peter Maapia | Tiền đạo | Nigeria |
| 1 | Devis Epassy | Thủ môn | Cameroon |
| 5 | Imran Fetai | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 6 | Matthias Verreth | Tiền vệ | Bỉ |
| 7 | Alexandru Musi | Tiền đạo | Romania |
| 8 | Diogo Pinto | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | Mamoudou Karamoko | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Cătălin Cîrjan | Tiền vệ | Romania |
| 15 | Nikita Stoinov | Hậu vệ | Israel |
| 16 | Godwin Udosen | Tiền vệ | Nigeria |
| 18 | Oliver Hintsa | Tiền đạo | Eritrea |
| 19 | Răzvan Radu | Hậu vệ | Romania |
| 20 | David Irimia | Hậu vệ | Romania |
| 21 | Cristian Mihai | Tiền vệ | Romania |
| 22 | Darío Benavides | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Ianis Tarbă | Tiền vệ | Romania |
| 26 | Adrian Mazilu | Tiền đạo | Romania |
| 26 | Mihnea Toader | Hậu vệ | Romania |
| 29 | Alberto Soro | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 30 | Matteo Duțu | Hậu vệ | Romania |
| 31 | Raul Opruț | Hậu vệ | Romania |
| 33 | Costin Ungureanu | Thủ môn | Romania |
| 36 | Alaa Bellaarouch | Thủ môn | Morocco |
| 44 | Martín Pascual | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 47 | George Pușcaș | Tiền đạo | Romania |
| 66 | Ștefan Opriș | Hậu vệ | Romania |
| 73 | Alexandru Roșca | Thủ môn | Romania |
| 77 | Danny Armstrong | Tiền đạo | Scotland |
| 90 | Andrei Mărginean | Tiền vệ | Romania |
| 97 | Dean Zandbergen | Tiền đạo | Hà Lan |