Đội tuyển Séc
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Séc đang xếp thứ 58 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 6 điểm sau 2 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Séc trên bảng xếp hạng
Vị trí thứ 2 đưa Séc vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận. Đội thi đấu ở bảng L của giải.
Vị trí Séc so với phần còn lại của bảng
Séc kém Croatia ở vị trí liền trên đúng 6 điểm. Ngay sau lưng là Quần đảo Faroe, kém 4 điểm.
Giới thiệu Séc
Fortuna Arena, sân nhà của Séc, chứa được 19.370 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CZE.
Sức mạnh ghi bàn của Séc
Séc ghi 18 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 20/21. Hiệu số bàn thắng bại là +10.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Matěj Kovář | Thủ môn |
| 2 | Ondrej Kricfalusi | Hậu vệ |
| 3 | Ondrej Zmrzly | Hậu vệ |
| 4 | Robin Hranáč | Hậu vệ |
| 5 | Vladimír Coufal | Hậu vệ |
| 6 | Štěpán Chaloupek | Hậu vệ |
| 7 | Jiri Slama | Hậu vệ |
| 7 | Pavel Šulc | Tiền đạo |
| 8 | Michal Sadílek | Tiền vệ |
| 9 | Adam Hložek | Tiền đạo |
| 9 | Adam Karabec | Tiền vệ |
| 11 | Vaclav Sejk | Tiền đạo |
| 12 | Lukáš Červ | Tiền vệ |
| 12 | Martin Šubert | Tiền vệ |
| 13 | Lukas Ambros | Tiền vệ |
| 14 | Martin Vitik | Hậu vệ |
| 16 | Lukáš Horníček | Thủ môn |
| 17 | Pavel Bucha | Tiền vệ |
| 18 | Matej Radosta | Tiền vệ |
| 19 | Roman Macek | Tiền vệ |
| 20 | Ondrej Lingr | Tiền đạo |
| 21 | Alex Král | Tiền vệ |
| 22 | Michal Sáček | Hậu vệ |
| 23 | Antonin Kinsky | Thủ môn |