CSM Slatina
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga II
CSM Slatina đang xếp thứ 1 trên tổng 22 đội, với 22 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Slatina trên bảng xếp hạng
Slatina đang dẫn đầu giải với 22 điểm sau 9 trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 1 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,4 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Slatina
Cán cân bàn thắng bại của Slatina đang là +10. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm.
Phong độ gần đây của Slatina
Hai vòng vừa rồi, Slatina thua CSM Reşiţa 1-3 và thua Universitatea Craiova 0-4. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới.
Slatina trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Slatina 4 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,0 bàn mỗi trận so với 1,2 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Slatina
Slatina là một đội bóng Romania. Stadionul 1 Mai đón được 14.059 khán giả mỗi trận.
Vị trí Slatina so với phần còn lại của bảng
Slatina đang hơn FC Politehnica Timisoara 1 điểm.
Slatina đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 17/10/2026, Slatina tiếp Unirea Slobozia, bóng lăn lúc 15h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Unirea Slobozia có 2 thắng, 3 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 16 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Antonio Bordușanu | Tiền vệ | Romania |
| - | Mario Bărăitaru | Hậu vệ | Romania |
| - | Jean-Calvin Mbanga | Tiền đạo | Pháp |
| - | Alexandru Răuță | Tiền vệ | Romania |
| - | Ionuț Năstăsie | Tiền vệ | Romania |
| - | Robert Riza | Hậu vệ | Romania |
| - | Andrei Alexe | Tiền đạo | Romania |
| - | Ronald Granja | Tiền vệ | Colombia |
| - | Ștefan Gheoroae | Tiền vệ | Romania |
| - | Constantin Radu | Tiền vệ | Romania |
| - | Antonio Joia | Tiền vệ | Romania |
| - | Cătălin Preduț | Thủ môn | Romania |
| 2 | Alexandru Georgescu | Hậu vệ | Romania |
| 5 | Alexandru Ureche | Hậu vệ | Romania |
| 8 | Andreas Mihaiu | Tiền vệ | Romania |
| 9 | Alexandru Stan | Tiền đạo | Romania |
| 10 | Emilian Pacionel | Tiền vệ | Romania |
| 14 | Yanis Sorescu | Tiền đạo | Romania |
| 14 | Abel Stan | Hậu vệ | Romania |
| 19 | Szilárd Magyari | Tiền vệ | Hungary |
| 28 | Claudiu Stancu | Hậu vệ | Romania |
| 28 | Ionuț Andreș | Hậu vệ | Romania |
| 29 | Daniel Șerbănică | Hậu vệ | Romania |
| 31 | Rareș Velea | Tiền vệ | Romania |
| 33 | Alexandru Glodean | Thủ môn | Romania |
| 37 | Pol Muñoz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 38 | Denys Muntean | Tiền vệ | Romania |
| 39 | Sebastian Șerban | Tiền vệ | Romania |
| 39 | Robert Lăpădătescu | Tiền vệ | Romania |
| 80 | Răzvan Matiş | Tiền vệ | Romania |