FK Csíkszereda Miercurea Ciuc
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga I
FK Csíkszereda Miercurea Ciuc đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 1 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- -18
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của FK Csíkszereda Miercurea Ciuc
Trận gần nhất, FK Csíkszereda Miercurea Ciuc thua Universitatea Craiova 0-1 trên sân nhà. Chuỗi thua đã sang trận thứ 4. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
FK Csíkszereda Miercurea Ciuc xếp hạng ra sao?
Chuỗi thua 4 trận đang đè nặng lên FK Csíkszereda Miercurea Ciuc. Đội có 1 hoà, 10 thua và chưa thắng trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,1 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của FK Csíkszereda Miercurea Ciuc
FK Csíkszereda Miercurea Ciuc kém FC Voluntari ở vị trí liền trên đúng 7 điểm. Cách biệt với FC Dinamo București là 25 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm đua trụ hạng.
Chân sút chủ lực của FK Csíkszereda Miercurea Ciuc
Márton Eppel là người ghi nhiều bàn nhất cho FK Csíkszereda Miercurea Ciuc mùa 26/27 với 4 bàn. Chân sút này đã đá 10 trận với 833 phút trên sân. Chừng ấy chiếm khoảng 67% số bàn của toàn đội.
Hồ sơ đội bóng FK Csíkszereda Miercurea Ciuc
Stadionul Municipal, sân nhà của FK Csíkszereda Miercurea Ciuc, chứa được 4.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là Csíkszereda. Đây là một đại diện của bóng đá Romania.
FK Csíkszereda Miercurea Ciuc trên sân nhà so với sân khách
FK Csíkszereda Miercurea Ciuc nhận 9 bàn ở sân nhà và 15 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 15 bàn. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Sức mạnh ghi bàn của FK Csíkszereda Miercurea Ciuc
Lưới đối phương rung lên 6 lần trước FK Csíkszereda Miercurea Ciuc mùa 26/27. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −18. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 16 của nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của FK Csíkszereda Miercurea Ciuc
Ngày 16/10/2026, FK Csíkszereda Miercurea Ciuc làm khách của SC Oțelul Galați trên sân Stadionul Oțelul, bóng lăn lúc 22h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của SC Oțelul Galați là 1 hoà, 4 thua. SC Oțelul Galați bước vào trận khi đứng thứ 14 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Zsombor Deáky | Thủ môn | Hungary |
| 3 | Raul Palmeș | Hậu vệ | Romania |
| 4 | Alex Szabó | Hậu vệ | Hungary |
| 5 | György Papp | Hậu vệ | Hungary |
| 5 | Botond Kárándi | Hậu vệ | Hungary |
| 6 | Lóránd Pászka | Hậu vệ | Hungary |
| 7 | Dušan Vuković | Tiền vệ | Montenegro |
| 8 | Szilárd Vereș | Tiền vệ | Romania |
| 9 | Jozef Dolný | Tiền đạo | Slovakia |
| 9 | Nino Kukovec | Tiền đạo | Slovenia |
| 10 | Soufiane Jebari | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Artúr Horváth | Tiền vệ | Hungary |
| 13 | Attila Csűrös | Hậu vệ | Romania |
| 14 | Luca Novelli | Tiền đạo | Romania |
| 15 | Ervin Bakoș | Tiền vệ | Romania |
| 16 | Előd Tóth-Pál | Tiền đạo | Romania |
| 17 | Ádám Czékus | Tiền vệ | Hungary |
| 18 | Mátyás Tajti | Tiền vệ | Hungary |
| 19 | Victor Oniga | Tiền vệ | Romania |
| 20 | Gabriel Araujo | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 22 | Máté Ódor | Hậu vệ | Hungary |
| 24 | János Hegedűs | Hậu vệ | Hungary |
| 27 | Márton Eppel | Tiền đạo | Hungary |
| 29 | Răzvan Trif | Hậu vệ | Romania |
| 30 | Zsolt Magyar | Tiền vệ | Hungary |
| 34 | Mark Karacsony | Thủ môn | Hungary |
| 53 | Botond Szondi | Tiền vệ | Romania |
| 55 | Darius Bota | Tiền vệ | Romania |
| 77 | Albert Stahl | Tiền vệ | Romania |
| 79 | Szabolcs Szalay | Tiền đạo | Hungary |
| 90 | Szabolcs Nyitra | Tiền vệ | Romania |
| 94 | Eduard Pap | Thủ môn | Romania |