Đội tuyển CHDC Congo
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng hiện tại Bảng Ranking of second-placed teams
CHDC Congo đang xếp thứ 2 trên tổng 9 đội, với 16 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
CHDC Congo trên bảng xếp hạng
CHDC Congo có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 10 vòng. Vị trí này tính trong bảng B. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 1 hoà và 2 thua.
CHDC Congo đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, CHDC Congo nằm giữa Senegal và Sudan.
CHDC Congo trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho CHDC Congo 3 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Khi xa nhà, đội ghi 7 bàn và nhận 3 bàn. Sân nhà đội ghi 6 bàn và nhận 3 bàn.
Giới thiệu CHDC Congo
Stade des Martyrs, sân nhà của CHDC Congo, chứa được 80.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CGO.
Số bàn thắng và bàn thua của CHDC Congo
Trung bình mỗi trận CHDC Congo ghi 1,5 bàn và nhận 0,6 bàn. Đội đang có hiệu số +9.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Lionel Mpasi | Thủ môn |
| 2 | Aaron Wan-Bissaka | Hậu vệ |
| 3 | Steve Kapuadi | Hậu vệ |
| 4 | Axel Tuanzebe | Hậu vệ |
| 5 | D. Batubinsika | Hậu vệ |
| 6 | Ngal'ayel Mukau | Tiền vệ |
| 7 | Nathanaël Mbuku | Tiền vệ |
| 8 | Samuel Moutoussamy | Tiền vệ |
| 9 | Brian Cipenga | Tiền đạo |
| 10 | Théo Bongonda | Tiền vệ |
| 11 | Gaël Kakuta | Tiền đạo |
| 12 | Joris Kayembe | Hậu vệ |
| 13 | Meschack Elia | Tiền đạo |
| 14 | Noah Sadiki | Tiền đạo |
| 15 | Aaron Tshibola | Tiền vệ |
| 16 | Timothy Fayulu | Thủ môn |
| 17 | Cédric Bakambu | Tiền đạo |
| 18 | Charles Pickel | Tiền vệ |
| 19 | Fiston Mayele | Tiền đạo |
| 20 | Yoane Wissa | Tiền đạo |
| 21 | Matthieu Epolo | Thủ môn |
| 22 | Chancel Mbemba | Hậu vệ |
| 23 | Simon Banza | Tiền đạo |
| 24 | Gédéon Kalulu | Hậu vệ |
| 25 | Edouard Kayembe | Tiền vệ |
| 26 | A. Masuaku | Tiền vệ |