Como
Ý
Thứ hạng Cúp C1 Châu Âu
Como đang xếp thứ 5 trên tổng 36 đội tại Cúp C1 Châu Âu, với 3 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Como mùa 26/27
Como đang nằm trong vòng loại Cúp C3 Châu Âu với 11 điểm. Thành tích mùa 26/27 là 3 thắng, 2 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.
Como hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Como đang hơn SSC Napoli 1 điểm. Vị trí hiện tại thuộc vòng loại Cúp C3 Châu Âu. Cách biệt với Inter là 5 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Como
Trung bình mỗi trận Como ghi 1,5 bàn và nhận 1,0 bàn. Đội đang có hiệu số +3. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8.
Como qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Como tới kết quả hoà AS Roma 0-0. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Giới thiệu Como
Como là một đội bóng Ý. Stadio Giuseppe Sinigaglia có 12.064 chỗ ngồi.
Como trông vào ai trên hàng công?
Anastasios Douvikas là người ghi nhiều bàn nhất cho Como mùa 26/27 với 2 bàn. Anh ra sân 5 trận mùa 26/27, tổng cộng 323 phút.
Lịch thi đấu sắp tới của Como
Como sẽ làm khách của Fiorentina trên sân Stadio Artemio Franchi vào lúc 20h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Fiorentina có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Fiorentina bước vào trận khi đứng thứ 19 với 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jean Butez | Thủ môn | Pháp |
| 2 | Marc Kempf | Hậu vệ | Đức |
| 3 | Álex Valle | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Jacobo Ramón | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Máximo Perrone | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Luis Milla | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Lucas Da Cunha | Tiền vệ | Pháp |
| 8 | Maxence Caqueret | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Anastasios Douvikas | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 10 | Nico Paz | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Assane Diao | Tiền vệ | Senegal |
| 12 | Lorenzo Ginelli | Thủ môn | Ý |
| 12 | Lorenzo Luigi Ginelli | Thủ môn | Ý |
| 13 | Alberto Dossena | Hậu vệ | Ý |
| 15 | Adrian Lahdo | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 16 | Kaiki | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Jesús Rodriguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Edoardo Goldaniga | Hậu vệ | Ý |
| 20 | Martin Baturina | Tiền vệ | Croatia |
| 21 | Samuele Ricci | Tiền vệ | Ý |
| 22 | Mauro Vigorito | Thủ môn | Ý |
| 27 | Yan Couto | Tiền vệ | Brazil |
| 28 | Ivan Smolčić | Hậu vệ | Croatia |
| 30 | Mattia Liberali | Tiền đạo | Ý |
| 31 | Adam Asfour | Hậu vệ | Pháp |
| 42 | Jayden Addai | Tiền vệ | Hà Lan |
| 49 | Riccardo Cassano | Tiền vệ | Ý |
| 53 | Willy Kambwala | Hậu vệ | CHDC Congo |
| 54 | Matteo Papaccioli | Tiền vệ | Ý |
| 57 | Lorenzo Bonsignori | Hậu vệ | Ý |
| 58 | Samuele Pisati | Tiền đạo | Ý |
| 90 | Moise Kean | Tiền đạo | Ý |
| 97 | Robert Sánchez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 99 | Trevoh Chalobah | Hậu vệ | Anh |