Carlisle United
Anh
Thứ hạng National League Anh
Carlisle United đang xếp thứ 14 trên tổng 24 đội tại National League Anh, với 17 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 5
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Carlisle United
Carlisle United là một đội bóng Anh. Người hâm mộ quen gọi đội là Carlisle.
Vị trí của Carlisle United mùa 26/27
Carlisle United đang đứng thứ 14 trong số 24 đội tại National League Anh. Thành tích mùa 26/27 là 4 thắng, 5 hoà và 4 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm.
Carlisle United thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Carlisle United hoà Kidderminster Harriers 0-0 trên sân nhà và thắng Aldershot Town 3-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Hàng công và hàng thủ Carlisle United
Hàng thủ Carlisle United đứng thứ 15 tại National League Anh, trung bình nhận 1,5 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 7 của nhóm.
Khoảng cách của Carlisle United với nhóm trên và nhóm dưới
Carlisle United kém Sutton United ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Boreham Wood là 18 điểm. Ngay sau lưng là Woking, kém 2 điểm.
Carlisle United mạnh hơn ở sân nào?
Carlisle United nhận 14 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,1 bàn mỗi trận, so với 1,3 bàn khi làm khách.
Người ghi bàn nhiều nhất Carlisle United mùa 26/27
Regan Linney là người ghi nhiều bàn nhất cho Carlisle United mùa 26/27 với 4 bàn. Chân sút này đã đá 2 trận với 180 phút trên sân. Trung bình anh có ít nhất một bàn mỗi trận ra sân.
Carlisle United đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Carlisle United sang làm khách của Solihull Moors trên sân Damson Park lúc 21h00 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam). Solihull Moors bước vào trận khi đứng thứ 23 với 7 điểm. Trong năm trận gần nhất, Solihull Moors có 2 thắng, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | William Rafferty | Tiền vệ | Anh |
| 1 | Adam Desbois | Thủ môn | Anh |
| 2 | Kenton Richardson | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Cameron Harper | Hậu vệ | Scotland |
| 4 | Harvey Bunker | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Morgan Feeney | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Miguel Azeez | Tiền vệ | Anh |
| 7 | David Ajiboye | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Callum Whelan | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Georgie Kelly | Tiền đạo | Ireland |
| 10 | Regan Linney | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Junior Luamba | Tiền vệ | Anh |
| 12 | Ryan Galvin | Hậu vệ | Anh |
| 14 | Elliot Embleton | Tiền vệ | Anh |
| 15 | Bradley Nicholson | Hậu vệ | Anh |
| 16 | Archie Mair | Thủ môn | Scotland |
| 17 | Leonard Duru | Hậu vệ | Mỹ |
| 18 | Jack Ellis | Hậu vệ | Anh |
| 19 | Luke Skinner | Tiền vệ | Anh |
| 19 | Micah Obiero | Tiền đạo | Kenya |
| 19 | Amaru Smith | Tiền đạo | Anh |
| 20 | Stephen Wearne | Tiền vệ | Anh |
| 21 | Hayden Atkinson | Hậu vệ | Anh |
| 22 | Josh Williams | Hậu vệ | Anh |
| 23 | Seb Mason | Tiền đạo | Anh |
| 25 | Jonah Lowes | Tiền vệ | Anh |
| 26 | Tom Anderson | Hậu vệ | Anh |
| 26 | Bevis Mugabi | Hậu vệ | Uganda |
| 27 | Amaru Smith | Tiền vệ | Anh |
| 29 | Luke Armstrong | Tiền đạo | Anh |
| 30 | Teddy Jenks | Tiền vệ | Anh |
| 33 | Will Rafferty | Tiền đạo | |
| 37 | Harvey Macadam | Tiền vệ | Anh |
| 40 | Toby Mullarkey | Hậu vệ | Anh |