Brøndby IF
Đan Mạch
Thứ hạng VĐQG Đan Mạch
Brøndby IF đang xếp thứ 5 trên tổng 12 đội tại VĐQG Đan Mạch, với 16 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Brøndby IF trên bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
Sau 10 trận, Brøndby IF đứng thứ 5 tại VĐQG Đan Mạch. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận. Đội có 5 thắng, 1 hoà và 4 thua.
Brøndby IF đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Brøndby IF tới FC København ở ngôi đầu là 8 điểm. Ngay sau lưng là AC Horsens, kém 4 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm tranh vô địch.
Số bàn thắng và bàn thua của Brøndby IF
Lưới đối phương rung lên 17 lần trước Brøndby IF mùa 26/27. So với chỉ số kỳ vọng, đội đang lãi khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4.
Brøndby IF trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Brøndby IF 4 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn trên sân khách.
Kết quả các trận gần nhất của Brøndby IF
Gần đây Brøndby IF thắng Lyngby 5-2 trên sân nhà và hoà IK Sirius 1-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Hồ sơ đội bóng Brøndby IF
Brøndby IF là một đội bóng Đan Mạch. Đội thường được gọi ngắn là Brøndby. Brøndby Stadium có 29.000 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1965.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Brøndby IF
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Brøndby IF là Olti Hyseni với 4 pha lập công. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo. Anh ra sân 9 trận mùa 26/27, tổng cộng 460 phút.
Brøndby IF gặp ai ở vòng tới?
Brøndby IF sẽ làm khách của Odense Boldklub trên sân Nature Energy Park vào lúc 21h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Odense Boldklub là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Odense Boldklub hiện đứng thứ 9 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jonas Gretlund | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 1 | Patrick Pentz | Thủ môn | Áo |
| 2 | Oliver Villadsen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 3 | Christopher Olivier | Hậu vệ | Áo |
| 4 | Luis Binks | Hậu vệ | Scotland |
| 7 | Olti Hyseni | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 9 | Patrick Mortensen | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 10 | Daniel Wass | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 11 | Filip Bundgaard | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 13 | Gavin Beavers | Thủ môn | Mỹ |
| 14 | Gustav Johansen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 15 | Casper Winther | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 16 | Adrian Kappenberger | Thủ môn | Đan Mạch |
| 17 | Emmanuel Dennis | Tiền đạo | Nigeria |
| 18 | Max Ejdum | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 19 | Sho Fukuda | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 20 | Casper Svart | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 21 | Marcus Younis | Tiền vệ | Úc |
| 21 | Elias Broberg | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 24 | Marko Divković | Hậu vệ | Croatia |
| 27 | Mats Köhlert | Hậu vệ | Đức |
| 29 | Mads Frøkjær | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 30 | Jordi Vanlerberghe | Hậu vệ | Bỉ |
| 32 | Frederik Alves | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 34 | Lukas Larsen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 36 | Viggo Poulsen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 37 | Raphael Canut | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 38 | Jacob Ambaek | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 43 | Ali Al-Najar | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 50 | William Sonne-Schmidt | Thủ môn | Đan Mạch |
| 51 | Oskar Fenger | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 99 | Bartosz Slisz | Tiền vệ | Ba Lan |