Boston Legacy FC
Mỹ
Thứ hạng NWSL
Boston Legacy FC đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội tại NWSL, với 29 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 5
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 46
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Boston Legacy FC
Boston Legacy FC là một đội bóng Mỹ. Đội thường được gọi ngắn là Boston Legacy.
Thành tích mùa 2026 của Boston Legacy FC
Boston Legacy FC giữ vị trí thứ 13 mùa 2026. Cụ thể là 8 thắng, 5 hoà và 14 thua. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận.
Boston Legacy FC thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Boston Legacy FC thắng Portland Thorns FC 4-2 và thua Seattle Reign FC 0-2. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Boston Legacy FC trông vào ai trên hàng công?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Boston Legacy FC là Aissata Traore với 10 pha lập công. Chân sút này đã đá 26 trận với 1.817 phút trên sân. Một mình anh đóng góp khoảng 28% số bàn đội ghi được.
Cuộc đua quanh vị trí của Boston Legacy FC
Trên bảng xếp hạng, Boston Legacy FC nằm giữa Houston Dash và Bay FC. Ngôi đầu của NJ/NY Gotham FC còn xa 26 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Boston Legacy FC
Boston Legacy FC ghi 21 bàn ở sân nhà và 15 bàn ở sân khách.
Sức mạnh ghi bàn của Boston Legacy FC
Cán cân bàn thắng bại của Boston Legacy FC đang là −10. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Boston Legacy FC
Ngày 17/10/2026, Boston Legacy FC tiếp Racing Louisville trên sân Gillette Stadium, bóng lăn lúc 07h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Racing Louisville là 1 hoà, 4 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 15 với 24 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Casey Murphy | Thủ môn | Mỹ |
| 2 | Lilly Ann Reale | Hậu vệ | Mỹ |
| 3 | Kaká | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Emerson Elgin | Hậu vệ | Mỹ |
| 5 | Josefine Hasbo | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 6 | Annie Karich | Tiền vệ | Mỹ |
| 7 | Amanda Allen | Tiền đạo | Canada |
| 8 | Samantha Rose Smith | Tiền vệ | Mỹ |
| 9 | Amanda Gutierres | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Ella Stevens | Tiền vệ | Mỹ |
| 11 | Chloe Ricketts | Tiền vệ | Mỹ |
| 12 | Nichelle Prince | Tiền đạo | Canada |
| 13 | Fauzia Najjemba | Tiền đạo | Uganda |
| 14 | Aissata Traore | Tiền đạo | Mali |
| 15 | Aleigh Gambone | Tiền vệ | Mỹ |
| 16 | Jorelyn Carabalí | Hậu vệ | Colombia |
| 18 | Laurel Ivory | Thủ môn | Mỹ |
| 20 | Nicolette Hernandez | Hậu vệ | Mexico |
| 21 | Barbara Olivieri | Tiền vệ | Venezuela |
| 23 | Sarah Schupansky | Tiền vệ | Mỹ |
| 24 | Laís Araújo | Tiền vệ | Brazil |
| 26 | Alba Caño | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 29 | Deja Davis | Hậu vệ | Mỹ |
| 34 | Laurel Marie Ansbrow | Hậu vệ | Mỹ |
| 53 | Bianca St Georges | Hậu vệ | Canada |
| 87 | Hannah Stambaugh | Thủ môn | Nhật Bản |