
Ella Stevens
Tiền vệ ·
Boston Legacy FC
Ella Stevens đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Ella Stevens đang khoác áo Boston Legacy FC ở vị trí tiền vệ. Trong đội, anh nhận áo số 10. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là NWSL.
- Câu lạc bộ
- Boston Legacy FC
- Giải đấu
- NWSL
- Số áo
- 10
Số liệu mùa 2026 của Ella Stevens
13 trận mùa 2026 tại NWSL mang về cho Ella Stevens 0 bàn sau 413 phút. Anh nhận 1 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ trong mùa. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,44.
- 13 Trận
- 413 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 6 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 1 Thẻ đỏ
- 6,44 Điểm trung bình
Ella Stevens: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Ella Stevens thi đấu ở vị trí tiền vệ, là cầu thủ người Mỹ của Boston Legacy FC. Số đo ghi nhận: cao 173 cm. Ở Boston Legacy FC, anh khoác áo số 10.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 11/12/1997 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Mỹ
- Chiều cao
- 173 cm
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Boston Legacy FC
Ella Stevens thi đấu thế nào gần đây?
Ở 2 trận ra sân gần nhất, Ella Stevens đạt điểm trung bình 6,60 theo dữ liệu chấm điểm từng trận.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 04-10 | Portland Thorns FC | 2–4 | 30 | 0/0 | 6,6 |
| 26-09 | Seattle Reign FC | 2–0 | 15 | 0/0 | 6,6 |
| 20-09 | Houston Dash | 1–2 | Không vào sân | — | — |
| 13-09 | Washington Spirit | 0–3 | Không vào sân | — | — |
| 01-09 | Angel City FC | 2–5 | Không vào sân | — | — |
Sự nghiệp thi đấu của Ella Stevens qua các mùa
Theo thống kê từng mùa, Ella Stevens ghi 15 bàn qua 125 lần có tên trong danh sách thi đấu. 50% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Chicago Stars FC. Hồ sơ trải qua 3 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chicago Stars FC | 2021 | NWSL | 19 | 66 | 0 | 0 | 6,55 |
| Chicago Stars FC | 2022 | NWSL | 22 | 795 | 4 | 2 | 6,73 |
| Chicago Stars FC | 2023 | NWSL | 22 | 1307 | 4 | 1 | 6,81 |
| NJ/NY Gotham FC | 2024 | NWSL | 26 | 1335 | 7 | 4 | 7,12 |
| NJ/NY Gotham FC | 2025 | NWSL | 13 | 647 | 0 | 1 | 6,91 |
| Boston Legacy FC | 2026 | NWSL | 23 | 413 | 0 | 1 | 6,44 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Ella Stevens qua từng mùa
Ella Stevens sinh ngày 11/12/1997, mang quốc tịch Mỹ; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 3 câu lạc bộ. Ở Boston Legacy FC, dữ liệu mùa 2026 tại NWSL ghi nhận anh ra sân 13 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 kiến tạo sau 23 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Boston Legacy FC. Hồ sơ hiện tại ở Boston Legacy FC ghi anh khoác áo số 10.
Hồ sơ ghi cho anh 63 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 8 bàn và 3 kiến tạo trong màu áo Chicago Stars FC. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 2021 đến 2023. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2021 ở Chicago Stars FC tại NWSL, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 19 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 24 tuổi. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2024 tại NWSL ở NJ/NY Gotham FC là mùa cao nhất trong dữ liệu với 7 bàn và 4 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 27. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2022 tại NWSL cùng Chicago Stars FC, khi anh ghi 4 bàn, năm anh tròn 25 tuổi. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 15 bàn và 9 kiến tạo. Anh có 125 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy.
Câu hỏi thường gặp về Ella Stevens
- Ella Stevens bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Ella Stevens 28 tuổi (sinh ngày 11/12/1997), cao 173 cm.
- Ella Stevens ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại NWSL ghi nhận Ella Stevens có 0 bàn qua 13 trận và có 1 kiến tạo.
- Ella Stevens hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Boston Legacy FC là CLB hiện tại của Ella Stevens, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng NWSL · Lịch thi đấu Boston Legacy FC
Cập nhật lần cuối: 16:59 · 10/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.