Washington Spirit
Mỹ
Thứ hạng NWSL
Washington Spirit đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội tại NWSL, với 49 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 15
- Hoà
- 4
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Washington Spirit xếp hạng ra sao?
Washington Spirit xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 6 điểm. Cụ thể là 15 thắng, 4 hoà và 8 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Washington Spirit
Vị trí thứ 3 đang nằm trong nhóm vào play-off. San Diego Wave FC đang hơn đội 2 điểm. Ngay sau lưng là Utah Royals FC, kém 3 điểm.
Mạch trận hiện thời của Washington Spirit
Lần ra sân gần đây nhất đưa Washington Spirit tới kết quả thắng Houston Dash 3-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.
Washington Spirit chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Washington Spirit thắng 6 trận, còn trên sân khách thắng 9 trận. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,7 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,2 bàn khi chơi ở nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của Washington Spirit
Trung bình mỗi trận Washington Spirit ghi 1,4 bàn và nhận 1,0 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2.
Người ghi bàn nhiều nhất Washington Spirit mùa 2026
Trinity Rodman là người ghi nhiều bàn nhất cho Washington Spirit mùa 2026 với 11 bàn. Anh cũng dọn cỗ 8 lần cho đồng đội. Anh có 27 lần ra sân mùa 2026.
Hồ sơ đội bóng Washington Spirit
Washington Spirit là một đội bóng Mỹ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Washington.
Washington Spirit gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp tại NWSL, Washington Spirit tiếp NJ/NY Gotham FC trên sân Audi Field lúc 23h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). NJ/NY Gotham FC bước vào trận khi đứng đầu với 55 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của NJ/NY Gotham FC là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Aubrey Kingsbury | Thủ môn | Mỹ |
| 2 | Trinity Rodman | Tiền vệ | Mỹ |
| 3 | Casey Short Krueger | Hậu vệ | Mỹ |
| 5 | Elisabeth Tse | Hậu vệ | Canada |
| 6 | Kate Wiesner | Hậu vệ | Mỹ |
| 7 | Heather Stainbrook | Tiền vệ | Mỹ |
| 7 | Melissa Bethi | Tiền vệ | Algeria |
| 8 | Monique Ngock | Tiền vệ | Cameroon |
| 9 | Tara Rudd | Hậu vệ | Mỹ |
| 10 | Leicy Santos | Tiền vệ | Colombia |
| 11 | Claudia Martínez | Tiền đạo | Paraguay |
| 12 | Andi Sullivan | Tiền vệ | Mỹ |
| 13 | Lucia Di Guglielmo | Hậu vệ | Ý |
| 14 | Gabrielle Carle | Hậu vệ | Canada |
| 16 | Tamara Bolt | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Hal Hershfelt | Tiền vệ | Mỹ |
| 18 | Sandy MacIver | Thủ môn | Scotland |
| 19 | Rosemonde Kouassi | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 20 | Deborah Abiodun | Tiền vệ | Nigeria |
| 21 | Gift Monday | Tiền đạo | Nigeria |
| 24 | Esme Morgan | Hậu vệ | Anh |
| 25 | Clara Luvanga | Tiền đạo | Tanzania |
| 25 | Clara Cleitus Luvanga | Tiền đạo | Tanzania |
| 26 | Paige Metayer | Tiền vệ | Mỹ |
| 27 | Sofia Cantore | Tiền đạo | Ý |
| 28 | Sara Wojdelko | Thủ môn | Mỹ |
| 29 | Emma Gaines-Ramos | Tiền đạo | Mỹ |
| 31 | Kaylie Collins | Thủ môn | Mỹ |
| 33 | Ashley Hatch | Tiền đạo | Mỹ |
| 34 | Molly Skurcenski | Tiền vệ | Mỹ |
| 35 | Madison Haugen | Hậu vệ | Mỹ |