Beşiktaş JK
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
Beşiktaş JK đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, với 15 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Beşiktaş JK
Nhóm có vòng loại Cúp C1 Châu Âu tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ đang có tên Beşiktaş JK. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,1 điểm. Thành tích mùa 26/27 là 5 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.
Beşiktaş JK hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Beşiktaş JK nằm giữa Galatasaray và Amed Sportif Faaliyetler. Vị trí hiện tại thuộc vòng loại Cúp C1 Châu Âu.
Số bàn thắng và bàn thua của Beşiktaş JK
Beşiktaş JK ghi 16 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 26/27. Đội ghi nhiều hơn chỉ số bàn thắng kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,4 bàn mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Beşiktaş JK
Gần đây Beşiktaş JK thắng Kocaelispor 2-1 trên sân nhà và thua Amed Sportif Faaliyetler 2-3. Những vòng vừa qua mang về 5 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 19 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới.
Beşiktaş JK trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Beşiktaş JK 4 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 3,0 bàn mỗi trận, so với 1,3 bàn khi làm khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Beşiktaş JK
Chân sút chủ lực của Beşiktaş JK là Dušan Vlahović, tác giả của 6 bàn. Nhịp ghi bàn của anh đang là một bàn mỗi trận trở lên. Anh ra sân 5 trận mùa 26/27, tổng cộng 369 phút.
Hồ sơ đội bóng Beşiktaş JK
Beşiktaş JK góp mặt tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ mùa 26/27. Đây là một đại diện của bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ. Tüpraş Stadyumu có 42.684 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 2016.
Đối thủ kế tiếp của Beşiktaş JK
Ngày 20/10/2026, Beşiktaş JK làm khách của Trabzonspor trên sân Papara Park, bóng lăn lúc 00h00 giờ Việt Nam. Trabzonspor có 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất. Trabzonspor hiện đứng thứ 5 với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Élan Joshep Ricardo Ochoa | Tiền vệ | Colombia |
| 1 | Alexander Nübel | Thủ môn | Đức |
| 4 | Wilfred Ndidi | Tiền vệ | Nigeria |
| 6 | Salih Özcan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 7 | Milot Rashica | Tiền vệ | Kosovo |
| 8 | Kartal Kayra Yılmaz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Hyeon-gyu Oh | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 10 | Orkun Kökçü | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 11 | Kassoum Ouattara | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 12 | Emmanuel Agbadou | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 15 | Junior Olaitan | Tiền vệ | Benin |
| 17 | Ernest Poku | Tiền đạo | Hà Lan |
| 18 | Václav Černý | Tiền vệ | Séc |
| 19 | Leandro Trossard | Tiền đạo | Bỉ |
| 19 | Yakup Arda Kılıç | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 21 | Fabio Miretti | Tiền vệ | Ý |
| 22 | Taylan Bulut | Hậu vệ | Đức |
| 23 | Mustafa Hekimoğlu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 25 | Can Keleş | Tiền đạo | Áo |
| 28 | Dušan Vlahović | Tiền đạo | Serbia |
| 29 | İlhan Fakılı | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 33 | Rıdvan Yılmaz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 35 | Tiago Djaló | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 44 | Fahri Ay | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 50 | Ümit Akdağ | Hậu vệ | Romania |
| 53 | Emirhan Topçu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 58 | Yasin Özcan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 62 | Amir Murillo | Hậu vệ | Panama |
| 63 | Mustafa Yortaç | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 65 | Cumali Gürsel | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 66 | Ozan Sevim | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 70 | Ahmet Sami Bircan | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 80 | Doğan Alemdar | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 90 | Semih Kılıçsoy | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 96 | Emir Yaşar | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |