Đội tuyển Bermuda
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng CONCACAF Nations League Bảng B
Bermuda đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội tại CONCACAF Nations League, với 0 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Vị trí của Bermuda mùa 18/19
Bermuda mới có 1 điểm sau 6 vòng. Đội có 1 hoà, 5 thua và chưa thắng trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,2 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Bermuda
Bermuda kém Trinidad và Tobago ở vị trí liền trên đúng 6 điểm. Ngôi đầu của Curaçao còn xa 11 điểm.
Bermuda chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Bermuda thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 5 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 10 bàn.
Giới thiệu Bermuda
Dame Flora Duffy National Sports Centre, sân nhà của Bermuda, chứa được 8.500 chỗ ngồi.
Bermuda tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Bermuda đang là −19.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| - | D. Powell | Thủ môn |
| - | S. Mitchell | Tiền vệ |
| - | K. Sharieff | Hậu vệ |
| 1 | Milai Perott | Thủ môn |
| 2 | L. Jiménez | Hậu vệ |
| 2 | E. Peets | Hậu vệ |
| 3 | Diego Richardson | Tiền vệ |
| 4 | London Steede-Jackson | Hậu vệ |
| 5 | N. Tucker | Tiền đạo |
| 6 | J. Carpenter | Hậu vệ |
| 6 | Sincere Hall | Tiền đạo |
| 7 | Lejaun Simmons | Hậu vệ |
| 8 | Djair Parfitt-Williams | Tiền vệ |
| 8 | Aundè Todd | Tiền vệ |
| 9 | T. Russell | Hậu vệ |
| 9 | X. Deroza | Tiền vệ |
| 10 | Z. Lewis | Tiền vệ |
| 11 | D. Hill | Hậu vệ |
| 12 | J. Hill | Thủ môn |
| 13 | Blayz Borgesson | Tiền đạo |
| 14 | S. Ming | Tiền đạo |
| 14 | B. Morrison | Hậu vệ |
| 14 | J. Donawa | Tiền đạo |
| 15 | D. Cook | Hậu vệ |
| 15 | Elisha Darrell | Tiền đạo |
| 16 | J. Dublin | Hậu vệ |
| 17 | H. Twite | Hậu vệ |
| 18 | L. Robinson | Tiền đạo |
| 18 | D. Jones | Hậu vệ |
| 19 | Ajani Burchall | Tiền đạo |
| 20 | R. Robinson | Tiền vệ |
| 21 | Nahki Wells | Tiền đạo |
| 21 | C. McDowall | Hậu vệ |
| 22 | Justin Donawa | Hậu vệ |
| 23 | C. Fubler | Thủ môn |