Belarus (nữ)
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng F
Belarus (nữ) đang xếp thứ 1 trên tổng 3 đội, với 9 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Belarus (nữ) qua những vòng vừa qua
Gần đây Belarus (nữ) thua Ý (nữ) 0-2 trên sân nhà và thắng Armenia (nữ) 6-0. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Thành tích mùa 19/20 của Belarus (nữ)
Belarus (nữ) mới có 3 điểm sau 6 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,5 điểm. Đội có 3 hoà, 3 thua và chưa thắng trận nào.
Khoảng cách của Belarus (nữ) với nhóm trên và nhóm dưới
Belarus (nữ) kém Hungary (nữ) ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Serbia (nữ) đang hơn 11 điểm.
Hồ sơ đội bóng Belarus (nữ)
Belarus (nữ) lấy Stadion Lagator ở Loznica làm sân nhà. Stadion Lagator có 8.030 chỗ ngồi.
Belarus (nữ) chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Belarus (nữ) chưa thắng trận nào, cả trên sân nhà lẫn sân khách. Sân nhà đội chưa ghi bàn nào và nhận 8 bàn. Sân khách đội chưa ghi bàn nào và chưa thủng lưới.
Sức mạnh ghi bàn của Belarus (nữ)
Lưới đối phương rung lên 0 lần trước Belarus (nữ) mùa 19/20. Hiệu số bàn thắng bại là −8.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | E. Sergeychik | Tiền vệ | |
| 1 | N. Voskobovich | Thủ môn | |
| 2 | Viktoria Kazakevich | Hậu vệ | Belarus |
| 2 | A. Krasikova | Hậu vệ | |
| 3 | A. Linnik | Tiền vệ | |
| 4 | A. Shlapakova | Tiền vệ | |
| 5 | A. Sas | Tiền vệ | |
| 5 | Kristina Kiyanka | Tiền đạo | Belarus |
| 5 | D. Gorshkova | Hậu vệ | |
| 6 | A. Kovaleva | Hậu vệ | |
| 6 | A. Sinyavskaya | Tiền đạo | |
| 7 | Valeria Belaya | Tiền vệ | Belarus |
| 8 | O. Kapysha | Tiền vệ | |
| 9 | A. Kozyupa | Hậu vệ | |
| 9 | Daria Protasyuk | Tiền vệ | Belarus |
| 10 | A. Mager | Hậu vệ | |
| 11 | Y. Slesarchik | Hậu vệ | |
| 12 | D. Vinograd | Thủ môn | |
| 12 | P. Malaeva | Thủ môn | |
| 14 | K. Olkhovik | Tiền vệ | |
| 15 | Anastasia Shuppo | Tiền vệ | Belarus |
| 16 | M. Surovtseva | Tiền đạo | |
| 17 | A. Sitnikova | Hậu vệ | |
| 17 | D. Manyukova | Tiền vệ | |
| 18 | Viktoria Valyuk | Tiền vệ | Belarus |
| 20 | Ulyana Asaula | Hậu vệ | Belarus |
| 20 | V. Marchik | Hậu vệ | |
| 20 | A. Cherlenok | Tiền vệ | |
| 21 | V. Bogdan | Hậu vệ | |
| 21 | Z. Kapustina | Tiền vệ | |
| 22 | Ekaterina Miklashevich | Thủ môn | Belarus |
| 22 | A. Pilipenko | Tiền vệ | |
| 22 | M. Svidunovich | Thủ môn | |
| 23 | K. Zhitko | Tiền đạo | |
| 49 | A. Khoroshchak | Tiền vệ |