
A. Sas
A. Sas từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của A. Sas gồm 2 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Dinamo-BGU W sang Dinamo Moskva W ngày 03/02/2025, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 3/2/2025 | Dinamo Tirana | Dinamo Moskva | Không công bố |
| 3/2/2025 | Dinamo-BGU W | Dinamo Moskva W | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 9/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử A. Sas
- Số áo
- 71
Thống kê A. Sas
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025UEFA Championship - Women - Qualification | Belarus (nữ) | 5 | 395 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 2 | — |
| 2025UEFA Nations League - Women | Belarus (nữ) | 4 | 345 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,31 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp A. Sas theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Belarus (nữ) | 2025 | 9 | 740 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Cập nhật lần cuối: 05:25 · 10/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.