Dinamo Moskva W
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Supreme Division Women
Dinamo Moskva W đang xếp thứ 6 trên tổng 13 đội, với 31 điểm sau 19 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 1
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Dinamo Moskva W
Dinamo Moskva W là một đội bóng Nga.
Dinamo Moskva W đang đứng thứ mấy?
Sau 19 vòng, Dinamo Moskva W có 31 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận. Cụ thể là 10 thắng, 1 hoà và 8 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Dinamo Moskva W
Trận gần nhất, Dinamo Moskva W thắng Rubin Kazan W 1-0 trên sân nhà. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 12 bàn và nhận 5 bàn. Có 4 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Dinamo Moskva W trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Dinamo Moskva W 4 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Ở sân nhà, đội ghi 10 bàn và nhận 6 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 10 bàn và nhận 11 bàn.
Dinamo Moskva W hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Dinamo Moskva W nằm giữa Krylya Sovetov W và Chertanovo W. Cách biệt với Zenit W là 22 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Dinamo Moskva W
Hàng công Dinamo Moskva W đứng thứ 8 với 1,1 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5.
Trận kế tiếp của Dinamo Moskva W
Theo giờ Việt Nam, Dinamo Moskva W làm khách của Lokomotiv Moskva W trên sân Sapsan Arena lúc 17h00 ngày 18/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Lokomotiv Moskva W là 4 thắng, 1 hoà. Lokomotiv Moskva W hiện đứng thứ 4 với 40 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Taranchenko | Thủ môn | |
| 2 | A. Chudilina | Hậu vệ | |
| 3 | N. Koltakova | Hậu vệ | |
| 5 | Y. Myasnikova | Hậu vệ | |
| 7 | I. Dricheva | Tiền đạo | |
| 9 | K. Komissarova | Tiền vệ | |
| 10 | I. Berivan | Tiền đạo | |
| 13 | K. Abashilova | Hậu vệ | |
| 15 | M. Digurova | Hậu vệ | |
| 19 | A. Kovaleva | Tiền đạo | |
| 22 | I. Vuckovic | Hậu vệ | |
| 24 | Z. Belovan | Tiền đạo | |
| 28 | L. Mustafaeva | Tiền vệ | |
| 29 | A. Ananyeva | Thủ môn | |
| 30 | E. Sergeeva | Tiền đạo | |
| 44 | A. Shlapakova | Tiền vệ | |
| 69 | M. Lyubimova | Tiền vệ | |
| 71 | A. Sas | Tiền vệ | |
| 77 | Y. Bessolova | Hậu vệ | |
| 79 | M. Galay | Hậu vệ | |
| 81 | T. Danilochkina | Tiền vệ | |
| 91 | D. Basaeva | Hậu vệ |