FK Austria Wien
Áo
Thứ hạng hiện tại Bảng Bundesliga
FK Austria Wien đang xếp thứ 10 trên tổng 12 đội, với 7 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của FK Austria Wien mùa 26/27
FK Austria Wien đang ở nhóm đua trụ hạng với 7 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 hoà và 5 thua. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận.
FK Austria Wien hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, FK Austria Wien nằm giữa WSG Tirol và SCR Altach. Vị trí hiện tại thuộc nhóm đua trụ hạng. Đội đầu bảng SK Rapid Wien đang hơn 14 điểm.
FK Austria Wien thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây FK Austria Wien thua SK Sturm Graz 0-2 trên sân nhà và thắng Admira Wacker 6-1. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Thành tích sân nhà và sân khách của FK Austria Wien
FK Austria Wien ghi 2 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,3 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,5 bàn khi chơi ở nhà.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của FK Austria Wien
Trên hàng công FK Austria Wien, Julian Hettwer là cái tên nổ súng nhiều nhất với 2 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 29% số bàn của toàn đội. Anh ra sân 8 trận mùa 26/27, tổng cộng 339 phút.
Hồ sơ đội bóng FK Austria Wien
FK Austria Wien góp mặt tại VĐQG Áo mùa 26/27. Đội thường được gọi ngắn là Austria Wien. Đây là một đại diện của bóng đá Áo.
FK Austria Wien tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 7 lần trước FK Austria Wien mùa 26/27. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8.
Trận kế tiếp của FK Austria Wien
FK Austria Wien sẽ làm khách của SV Ried trên sân Josko Arena vào lúc 00h30 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, SV Ried có 3 thắng, 2 hoà. Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Samuel Sahin-Radlinger | Thủ môn | Áo |
| 3 | Buhari Ibrahim | Hậu vệ | Nigeria |
| 4 | Jonas Feddersen | Tiền vệ | Đức |
| 5 | Valentino Müller | Tiền vệ | Áo |
| 6 | Philipp Maybach | Tiền vệ | Áo |
| 7 | Vasilije Markovic | Tiền vệ | Áo |
| 9 | Hasan Deshishku | Tiền vệ | Áo |
| 9 | Noah Botic | Tiền đạo | Úc |
| 10 | Romeo Mörth | Tiền vệ | Áo |
| 10 | Sanel Saljic | Tiền đạo | Áo |
| 11 | Manprit Sarkaria | Tiền đạo | Áo |
| 13 | Lukas Wedl | Thủ môn | Áo |
| 14 | Kelvin Boateng | Tiền đạo | Uganda |
| 15 | Aleksandar Dragović | Hậu vệ | Áo |
| 16 | Lee Kang-hee | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 17 | Lee Tae-seok | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 19 | Johannes Eggestein | Tiền đạo | Đức |
| 20 | Julian Hettwer | Tiền đạo | Đức |
| 21 | Matteo Schablas | Hậu vệ | Áo |
| 22 | Florian Wustinger | Tiền vệ | Áo |
| 26 | Reinhold Ranftl | Tiền vệ | Áo |
| 28 | Philipp Wiesinger | Hậu vệ | Áo |
| 30 | Manfred Fischer | Tiền đạo | Áo |
| 32 | Kenan Jusic | Thủ môn | Áo |
| 33 | Marijan Österreicher | Tiền vệ | Áo |
| 39 | Vincent Klu Adjei | Tiền vệ | Ghana |
| 40 | Daniel Nnodim | Hậu vệ | Đức |
| 44 | Valentin Toifl | Hậu vệ | Áo |
| 46 | Johannes Handl | Hậu vệ | Áo |
| 47 | Abdoulaye Kante | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 99 | Mirko Kos | Thủ môn | Áo |