Asteras Aktor
Hy Lạp
Thứ hạng VĐQG Hy Lạp
Asteras Aktor đang xếp thứ 10 trên tổng 14 đội tại VĐQG Hy Lạp, với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Asteras Aktor qua những vòng vừa qua
Gần đây Asteras Aktor thắng APS Atromitos Athinon 2-1 trên sân nhà và hoà OFI Crete 2-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 5.
Vị trí của Asteras Aktor mùa 26/27
Asteras Aktor vào guồng tại VĐQG Hy Lạp với 5 điểm sau 6 trận. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm. Đội có 1 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Hàng công và hàng thủ Asteras Aktor
Cán cân bàn thắng bại của Asteras Aktor đang là −4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11.
Asteras Aktor hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Asteras Aktor nằm giữa AE Kifisia và PS Kalamata. Ngôi đầu của Panathinaikos FC còn xa 10 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm đua trụ hạng.
Hồ sơ đội bóng Asteras Aktor
Asteras Aktor góp mặt tại VĐQG Hy Lạp mùa 26/27. Đội bóng này đến từ Hy Lạp. Theodoros Kolokotronis Stadium được khánh thành năm 1979, sức chứa 7.423 chỗ.
Chân sút chủ lực của Asteras Aktor
2 bàn của Federico Macheda đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Asteras Aktor. Anh có 5 lần ra sân mùa 26/27. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 33%.
Trận kế tiếp của Asteras Aktor
Trận kế tiếp tại VĐQG Hy Lạp, Asteras Aktor làm khách của Panathinaikos FC trên sân Apostolos Nikolaidis Stadium lúc 21h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Panathinaikos FC bước vào trận khi đứng đầu với 15 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Panathinaikos FC là 4 thắng, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Chrysanthos Gezos | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 1 | Nikolaos Papadopoulos | Thủ môn | Hy Lạp |
| 3 | Nikola Šipčić | Hậu vệ | Montenegro |
| 4 | Issiaga Sylla | Hậu vệ | Guinea |
| 5 | Evgeniy Yablonskiy | Tiền vệ | Belarus |
| 6 | Konstantinos Chrysopoulos | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 7 | Julián Bartolo | Tiền đạo | Argentina |
| 8 | Giannis Bouzoukis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 9 | Federico Macheda | Tiền đạo | Ý |
| 10 | Eder González | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Kalvin Ketu | Tiền vệ | Cameroon |
| 14 | Julián Chicco | Tiền vệ | Argentina |
| 16 | Franz Denniz Brorsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 17 | Alexandros Tereziou | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 19 | Franco Orozco | Tiền vệ | Argentina |
| 20 | Nikolaos Kaltsas | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 21 | Dimitris Kourbelis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 23 | Adrián Riera | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 27 | Giannis Kotsiras | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 28 | Alex Mendez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 29 | Konstantinos Pomonis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 32 | Jordan Silva | Hậu vệ | Mexico |
| 39 | Ricardinho | Tiền đạo | Brazil |
| 44 | Antonis Papakanellos | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 45 | Ioannis Gkitersos | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 51 | Giannis Kriaras | Thủ môn | Hy Lạp |
| 55 | Vasilios Archontakakis | Thủ môn | Hy Lạp |
| 61 | Vasilis Chatziemmanouil | Thủ môn | Hy Lạp |
| 64 | Panagiotis Deligiannidis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 66 | Matias Zogu | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 71 | Spyros Angelidis | Thủ môn | Hy Lạp |
| 74 | Dimitris Laskaris | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 75 | Benjamin Mbunga-Kimpioka | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 80 | Bruno Perez | Tiền vệ | Argentina |
| 91 | Theofilos Kakadiaris | Thủ môn | Hy Lạp |