Arminia Bielefeld
Đức
Thứ hạng Hạng Hai Đức
Arminia Bielefeld đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội tại Hạng Hai Đức, với 8 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Arminia Bielefeld
Arminia Bielefeld là đội bóng Đức, mùa 26/27 thi đấu tại Hạng Hai Đức. Người hâm mộ quen gọi đội là Bielefeld.
Arminia Bielefeld trên bảng xếp hạng Hạng Hai Đức
Bảng xếp hạng Hạng Hai Đức ghi tên Arminia Bielefeld ở vị trí thứ 9. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Mạch trận hiện thời của Arminia Bielefeld
Trận gần nhất, Arminia Bielefeld thắng VfL Bochum 1848 1-0 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 12 bàn.
Arminia Bielefeld trông vào ai trên hàng công?
5 bàn của Joel Grodowski đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Arminia Bielefeld. Anh có 7 lần ra sân mùa 26/27. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 45%.
Arminia Bielefeld hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Arminia Bielefeld bằng điểm Energie Cottbus và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Hertha BSC là 13 điểm.
Khác biệt sân bãi của Arminia Bielefeld
Thành tích hai sân của Arminia Bielefeld là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,3 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,0 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Sức mạnh ghi bàn của Arminia Bielefeld
Hàng thủ Arminia Bielefeld đứng thứ 8 tại Hạng Hai Đức, trung bình nhận 1,7 bàn mỗi trận. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1.
Đối thủ kế tiếp của Arminia Bielefeld
Theo giờ Việt Nam, Arminia Bielefeld tiếp VfL Osnabrück trên sân Schüco-Arena lúc 18h30 ngày 18/10/2026. Trong năm trận gần nhất, VfL Osnabrück có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 10 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jermain Camara | Hậu vệ | Đức |
| 1 | Jonas Thomas Kersken | Thủ môn | Đức |
| 2 | Felix Hagmann | Hậu vệ | Đức |
| 3 | Joel Felix | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 5 | Maximilian Bauer | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Marvin Mehlem | Tiền vệ | Đức |
| 7 | Henri Koudossou | Hậu vệ | Togo |
| 8 | Sam Schreck | Tiền vệ | Đức |
| 9 | David Min | Tiền đạo | Hà Lan |
| 10 | Jannik Rochelt | Tiền vệ | Đức |
| 11 | Joel Grodowski | Tiền đạo | Đức |
| 13 | Lukas Kunze | Tiền vệ | Đức |
| 14 | Monju Momuluh | Tiền vệ | Đức |
| 17 | Arne Sicker | Hậu vệ | Đức |
| 18 | Leo Oppermann | Thủ môn | Đức |
| 19 | Maximilian Großer | Hậu vệ | Đức |
| 21 | Stefano Russo | Tiền vệ | Đức |
| 23 | Leon Schneider | Hậu vệ | Đức |
| 27 | Benjamin Boakye | Tiền vệ | Đức |
| 29 | Tim Handwerker | Hậu vệ | Đức |
| 30 | Isaiah Young | Tiền đạo | Mỹ |
| 31 | Leon Jensen | Tiền vệ | Đức |
| 36 | Leo Weichert | Hậu vệ | Đức |
| 38 | Marius Wörl | Tiền vệ | Đức |
| 42 | Till Wegener | Tiền vệ | Đức |
| 43 | Daniel Richter | Tiền đạo | Đức |
| 44 | Eyyub Yasar | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 45 | Vincent Ocansey | Tiền đạo | Đức |
| 47 | Philip Hildesheim | Thủ môn | Đức |