Đội tuyển Armenia
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Armenia đang xếp thứ 128 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 2 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Giới thiệu Armenia
Vazgen Sargsyan anvan Hanrapetakan Marzadasht, sân nhà của Armenia, chứa được 14.530 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là ARM.
Armenia trên bảng xếp hạng
Sau 8 vòng, Armenia có 8 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Đội thi đấu ở bảng D của giải.
Armenia chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Armenia thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Ở sân nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 5 bàn. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 6 bàn.
Vị trí Armenia so với phần còn lại của bảng
Armenia kém Wales ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Cách biệt với Thổ Nhĩ Kỳ là 9 điểm. Đội đang giữ 5 điểm lợi thế trước Latvia.
Số bàn thắng và bàn thua của Armenia
Trung bình mỗi trận Armenia ghi 1,1 bàn và nhận 1,4 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −2.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Ognjen Čančarević | Thủ môn |
| 2 | Artem Bandikyan | Hậu vệ |
| 3 | Erik Piloyan | Hậu vệ |
| 4 | Georgiy Harutyunyan | Hậu vệ |
| 5 | Argishti Petrosyan | Hậu vệ |
| 6 | Ugochukwu Iwu | Tiền vệ |
| 7 | Edgar Sevikyan | Tiền đạo |
| 8 | Karlen Hovhannisyan | Tiền vệ |
| 9 | Artur Serobyan | Tiền vệ |
| 10 | Eduard Spertsyan | Tiền vệ |
| 11 | Zhirayr Shaghoyan | Tiền vệ |
| 11 | Narek Grigoryan | Tiền đạo |
| 12 | Arsen Beglaryan | Thủ môn |
| 13 | Khariton·Ayvazyan | Hậu vệ |
| 14 | Gor Manvelyan | Tiền đạo |
| 15 | Karen Nalbandyan | Tiền vệ |
| 16 | Gor matinyan | Thủ môn |
| 17 | Artur Gharibyan | Tiền đạo |
| 18 | Artur Miranyan | Tiền đạo |
| 19 | Karen Muradyan | Tiền vệ |
| 20 | Jose·Julio | Hậu vệ |
| 20 | Davit Terteryan | Hậu vệ |
| 21 | Nayair Tiknizyan | Hậu vệ |
| 22 | Erik Simonyan | Hậu vệ |
| 23 | Narek Hovhannisyan | Tiền vệ |