Altrincham FC
Anh
Thứ hạng National League Anh
Altrincham FC đang xếp thứ 6 trên tổng 24 đội tại National League Anh, với 24 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 0
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Altrincham FC
Altrincham FC là đội bóng Anh, mùa 26/27 thi đấu tại National League Anh. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Altrincham.
Altrincham FC trên bảng xếp hạng National League Anh
Bảng xếp hạng National League Anh ghi tên Altrincham FC ở vị trí thứ 6. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm. Đội có 8 thắng, 5 thua và chưa hoà trận nào.
Phong độ gần đây của Altrincham FC
Gần đây Altrincham FC thắng Aldershot Town 3-1 trên sân nhà và thua Boreham Wood 1-3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 12 bàn và nhận 6 bàn. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Vị trí Altrincham FC so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Altrincham FC nằm giữa Worthing FC và AFC Fylde. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm tranh vé play-off. Đội đầu bảng Boreham Wood đang hơn 11 điểm.
Khác biệt sân bãi của Altrincham FC
Thành tích hai sân của Altrincham FC là 5 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,2 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn khi làm khách.
Người ghi bàn nhiều nhất Altrincham FC mùa 26/27
Jimmy Knowles là người ghi nhiều bàn nhất cho Altrincham FC mùa 26/27 với 5 bàn. Anh ra sân 2 trận mùa 26/27, tổng cộng 124 phút. Chừng ấy chiếm khoảng 25% số bàn của toàn đội.
Hàng công và hàng thủ Altrincham FC
Altrincham FC ghi 20 bàn và để thủng lưới 19 bàn mùa 26/27. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 11. Hiệu số bàn thắng bại là +1.
Altrincham FC đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Altrincham FC làm khách của Yeovil Town trên sân Huish Park lúc 21h00 ngày 24/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Yeovil Town có 4 thắng, 1 hoà. Yeovil Town hiện đứng thứ 4 với 25 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Harry Isted | Thủ môn | Anh |
| - | Kane Hemmings | Tiền đạo | Scotland |
| - | Kristian Dennis | Tiền đạo | Anh |
| - | Andrew Firth | Thủ môn | Anh |
| - | Michael Acquah | Thủ môn | Anh |
| - | Harvey James Duke Isted | ||
| 2 | Lewis Banks | Hậu vệ | Anh |
| 5 | Jake Southern-Cooper | Hậu vệ | Anh |
| 10 | Otis Khan | Tiền vệ | Pakistan |
| 11 | Jimmy Knowles | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Kian Breckin | Tiền vệ | Anh |
| 13 | Owen Evans | Thủ môn | Wales |
| 14 | Matty Kosylo | Tiền vệ | Anh |
| 16 | Remi Raymond | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Lucas Weaver | Tiền đạo | Anh |
| 18 | Owen German | Tiền vệ | Anh |
| 18 | Aidan Barlow | Tiền vệ | Anh |
| 20 | Kahrel Reddin | Tiền vệ | Anh |
| 22 | Tom Crawford | Tiền vệ | Anh |
| 24 | Sam Barnes | Hậu vệ | Anh |
| 25 | Joel Bailey | Hậu vệ | Anh |
| 26 | Anthony Forde | Tiền vệ | Ireland |
| 26 | Reuben Lopata White | Hậu vệ | Anh |
| 27 | Liam Humbles | Tiền vệ | Anh |
| 31 | Charlie Olson | Hậu vệ | Anh |
| 32 | Sam Taylor | Tiền vệ | Anh |
| 32 | Jack Hinchy | Tiền vệ | Anh |
| 33 | Edward Jones | Hậu vệ | Wales |
| 40 | Charlie Kirk | Tiền vệ | Anh |
| 41 | Max Beddow | Thủ môn | Anh |