
V. Adebayor
V. Adebayor chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của V. Adebayor gồm 7 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Renaissance Berkane sang Amazulu ngày 01/07/2023, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 29/6/2025 | Singida Black Stars | Adebayor Victorien | Không công bố |
| 1/7/2023 | Renaissance Berkane | Amazulu | Không công bố |
| 10/8/2022 | USGN | Renaissance Berkane | Tự do |
| 12/2/2022 | HB Koge | USGN | Không công bố |
| 1/1/2022 | Enppi | HB Koge | Trở lại sau cho mượn |
| 22/9/2021 | HB Koge | Enppi | Cho mượn |
| 4/10/2020 | Raon l'Etape | HB Koge | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 7/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
V. Adebayor là ai?
Sinh ngày 12/11/1996, V. Adebayor là cầu thủ. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Niger.
- Ngày sinh
- 12/11/1996 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Niger
- Số áo
- 10
Thống kê V. Adebayor
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026/27Africa Cup of Nations - Qualification | Niger | 1 | 26 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,60 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp V. Adebayor theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Niger | 2026/27 | 1 | 26 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về V. Adebayor
- V. Adebayor bao nhiêu tuổi?
- Hồ sơ ghi nhận V. Adebayor 29 tuổi (sinh ngày 12/11/1996).
- Quốc tịch của V. Adebayor là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của V. Adebayor là Niger.
Cập nhật lần cuối: 01:07 · 08/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.