Singida Black Stars
Tanzania
Thứ hạng hiện tại Bảng Ligi kuu Bara
Singida Black Stars đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Singida Black Stars
Singida Black Stars là một đội bóng Tanzania. Khán đài Liti Stadium có 10.000 chỗ ngồi.
Singida Black Stars đang đứng thứ mấy?
Singida Black Stars giữ vị trí thứ 5 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 2 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Singida Black Stars
Gần đây Singida Black Stars thua Coastal Union 0-1 trên sân khách và hoà Dodoma Jiji 1-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 15 bàn và nhận 7 bàn. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Singida Black Stars mạnh hơn ở sân nào?
Singida Black Stars nhận 6 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,8 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn khi làm khách.
Số bàn thắng và bàn thua của Singida Black Stars
Lưới đối phương rung lên 14 lần trước Singida Black Stars mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 3 của nhóm.
Cuộc đua quanh vị trí của Singida Black Stars
Singida Black Stars và Dodoma Jiji đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Muốn vượt Mashujaa, đội cần bù 1 điểm. Cách biệt với Simba là 10 điểm.
Singida Black Stars đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Singida Black Stars tiếp Tabora United lúc 20h00 ngày 24/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Tabora United có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Tabora United hiện đứng thứ 13 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Metacha Mnata | Thủ môn | Tanzania |
| - | H. Muaku | Tiền đạo | |
| - | A. Yusuph | Tiền vệ | |
| - | I. Athuman | Thủ môn | |
| - | S. Hemed | Hậu vệ | |
| 3 | Jonathan Sowah | Tiền đạo | Ghana |
| 3 | Rahim Shomari Mkinyangi | Hậu vệ | Tanzania |
| 5 | Ibrahim Imoro | Hậu vệ | Ghana |
| 6 | Emmanuel Keyekeh | Tiền vệ | |
| 7 | Ayubu Lyanga | Tiền đạo | Tanzania |
| 8 | Khalid Aucho | Tiền vệ | Uganda |
| 8 | Marcel Canadi | Tiền vệ | Áo |
| 9 | A. Simchimba | Tiền đạo | |
| 9 | Malanga Horso Mwaku | Tiền đạo | |
| 11 | Morice Chukwu | Tiền vệ | Nigeria |
| 11 | Jeancy Mboma | Tiền đạo | CHDC Congo |
| 11 | Chukwu Ogochukwu | Tiền vệ | Nigeria |
| 13 | A. Zakaria | Tiền vệ | |
| 15 | Lamine Diadhiou | Tiền đạo | Senegal |
| 16 | Y. Amosi | Thủ môn | |
| 18 | J. Mwashinga | Hậu vệ | |
| 20 | A. Omary | Tiền vệ | |
| 21 | Ande Cirille | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 22 | Shekhani Khamis | Tiền vệ | Tanzania |
| 24 | D. Kambou | Tiền vệ | |
| 26 | Kennedy Juma | Hậu vệ | Tanzania |
| 26 | K. Wislon Juma | Hậu vệ | |
| 27 | Deus Kaseke | Tiền đạo | Tanzania |
| 28 | Benjamin Tanimu | Hậu vệ | Nigeria |
| 31 | S. Kabamba | Hậu vệ | |
| 33 | M. Hassan | Hậu vệ | |
| 33 | A. Said Ali | Hậu vệ | |
| 34 | Ladaki Juma | Tiền vệ | Tanzania |
| 34 | M. Damaro Camara | Tiền vệ | |
| 34 | Linda Mtange | Tiền vệ | |
| 36 | Kwabena Frank Assinki | Hậu vệ | Ghana |
| 38 | M. Daud | Tiền đạo | |
| 39 | E. Rupia | Tiền đạo | |
| 45 | Joseph Gnadou | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 45 | A. Pipino | Tiền vệ |