
A. Pipino
Các thương vụ chuyển nhượng của A. Pipino
Dữ liệu chuyển nhượng của A. Pipino gồm 2 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ KMC sang KMC ngày 30/11/2024, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 5/1/2026 | KMC | Singida Black Stars | Không công bố |
| 30/11/2024 | KMC | KMC | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
A. Pipino thuộc biên chế CLB nào?
A. Pipino đang khoác áo U20 Tanzania. Trong đội, anh nhận áo số 45.
- Câu lạc bộ
- U20 Tanzania
- Số áo
- 45
Hồ sơ cầu thủ A. Pipino
A. Pipino mang áo số 45 của U20 Tanzania và chơi ở vị trí cầu thủ.
- Số áo
- 45
- CLB hiện tại
- U20 Tanzania
Thống kê A. Pipino
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Friendlies | Tanzania | 2 | 63 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,90 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp A. Pipino theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Tanzania | 2025 | 2 | 63 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Cập nhật lần cuối: 09:28 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.