Enppi
Ai Cập
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Enppi đang xếp thứ 15 trên tổng 20 đội, với 4 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Enppi
Enppi là một đội bóng Ai Cập. Người hâm mộ quen gọi đội là ENP. Khán đài Petrosport Stadium có 25.000 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Enppi
Enppi đang đứng thứ 15 trong số 20 đội. Đội có 1 thắng, 1 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của Enppi
Enppi khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Future FC 2-3, thua Pyramids FC 1-2 và thắng Masr 2-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 12 bàn thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Enppi
Enppi và Smouha SC đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Wadi Degla đang hơn đội 1 điểm. Đội đầu bảng Al Ahly đang hơn 12 điểm.
Enppi trên sân nhà so với sân khách
Enppi nhận 6 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Khi xa nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 6 bàn.
Enppi ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Enppi đứng thứ 7 với 1,2 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 7 của nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Enppi
Enppi sẽ tiếp El Mokawloon trên sân Petrosport Stadium vào lúc 00h00 ngày 20/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. El Mokawloon có 3 thắng, 2 hoà trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Samir | Thủ môn | |
| 3 | Marwan Dawoud | Hậu vệ | Ai Cập |
| 4 | Ahmed Khalil Kalousha | Hậu vệ | Ai Cập |
| 4 | A. Ibrahim | Hậu vệ | |
| 5 | Seif Elkhashab | Hậu vệ | Ai Cập |
| 5 | A. Sabiha | Hậu vệ | |
| 6 | Zeyad Kamal | Tiền vệ | Ai Cập |
| 7 | Ahmed Hawash | Tiền đạo | Ai Cập |
| 8 | Hesham Adel | Hậu vệ | Ai Cập |
| 9 | Mohamed El Nahass | Tiền đạo | Ai Cập |
| 10 | Kahraba | Tiền đạo | Ai Cập |
| 11 | Mohamed Sherif | Tiền đạo | Ai Cập |
| 13 | Ju Hyun-Woo | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 13 | R. Labode | Tiền vệ | |
| 14 | Emad Mayhoub | Tiền đạo | Ai Cập |
| 15 | Y. Abdelhafiz | Hậu vệ | |
| 17 | Ammar Hamdi | Tiền vệ | Ai Cập |
| 18 | Hossam Gahnem | Tiền đạo | Ai Cập |
| 19 | Goo Bon-Cheul | Tiền đạo | |
| 20 | Mohamed Samir | Hậu vệ | Ai Cập |
| 22 | Ahmed El Agouz | Tiền vệ | Ai Cập |
| 25 | Sayed Said | Tiền vệ | Ai Cập |
| 27 | Omar Osama | Tiền đạo | |
| 28 | Hamed Abdallah | Tiền đạo | Ai Cập |
| 29 | Ramadan Mostafa | Thủ môn | Ai Cập |
| 30 | M. Essam | Tiền vệ | |
| 31 | Ahmed Mahmoud | Hậu vệ | Ai Cập |
| 31 | Ahmed Ismail | Hậu vệ | Ai Cập |
| 32 | H. Temsah | Hậu vệ | |
| 32 | H. Ibrahim | Hậu vệ | |
| 35 | Ousseynou Bodian | Tiền đạo | |
| 36 | M. Sharkia | Hậu vệ | |
| 36 | M. Basir | Hậu vệ | |
| 39 | Kirki | Tiền vệ | |
| 40 | A. Roshdy | Tiền vệ | |
| 47 | M. Hamdi | Hậu vệ | |
| 66 | Ahmed Shadad | Tiền vệ | Ai Cập |
| 77 | M. Sayed | Tiền vệ |