
Stefano Scappini
Chuyển nhượng và giá trị của Stefano Scappini
Dữ liệu chuyển nhượng của Stefano Scappini gồm 20 lượt di chuyển được ghi nhận.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 16/8/2026 | Virtus | Ternana | Không công bố |
| 15/8/2026 | Virtus | Ternana | Không công bố |
| 6/7/2025 | Caldiero Terme | Virtus | Không công bố |
| 5/7/2025 | Caldiero Terme | Virtus | Không công bố |
| 1/7/2025 | Caldiero Terme | Virtus | Không công bố |
| 26/11/2024 | Novara | Caldiero Terme | Tự do |
| 12/7/2023 | Torres | Novara | Tự do |
| 22/9/2022 | Reggiana | Torres | Tự do |
| 1/7/2021 | Modena | Reggiana | Trở lại sau cho mượn |
| 16/9/2020 | Reggiana | Modena | Cho mượn |
| 24/7/2019 | Cittadella | Reggiana | Không công bố |
| 6/7/2018 | Cremonese | Cittadella | Tự do |
| 12/7/2016 | Pontedera | Cremonese | Không công bố |
| 1/7/2015 | Sampdoria | Pontedera | Tự do |
| 22/8/2014 | Sampdoria | Savona | Không công bố |
| 1/7/2014 | — | Sampdoria | Không công bố |
| 10/1/2014 | Sampdoria | — | Không công bố |
| 29/7/2013 | Sampdoria | Grosseto | Không công bố |
| 1/7/2013 | Pisa | Sampdoria | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2012 | Sampdoria | Pisa | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử Stefano Scappini
- Ngày sinh
- 2/2/1988 (38 tuổi)
- Quốc tịch
- Ý
- Chiều cao
- 186 cm
- Cân nặng
- 77 kg
- Số áo
- 90
- CLB hiện tại
- Ternana
Câu hỏi thường gặp về Stefano Scappini
- Stefano Scappini bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Stefano Scappini 38 tuổi (sinh ngày 02/02/1988), cao 186 cm.
- Stefano Scappini là người nước nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Stefano Scappini mang quốc tịch Ý.
Cập nhật lần cuối: 07:52 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.