
Stefan Lainer
Hậu vệ ·
Red Bull Salzburg
CLB hiện tại của Stefan Lainer
Ở tuổi 34, Stefan Lainer là hậu vệ trong danh sách đăng ký của Red Bull Salzburg. Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2027. Trong đội, anh nhận áo số 22.
- Câu lạc bộ
- Red Bull Salzburg
- Giải đấu
- VĐQG Áo
- Số áo
- 22
- Gia nhập
- 08/06/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Stefan Lainer
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Áo của Stefan Lainer: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Anh được chấm trung bình 7,20 điểm mỗi trận. Trung bình anh thi đấu 90 phút mỗi trận ở mùa này.
- 1 Trận
- 90 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,02 xA
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,20 Điểm trung bình
Stefan Lainer: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 27/08/1992, Stefan Lainer là hậu vệ và hiện thuộc Red Bull Salzburg. Anh mang áo số 22 tại Red Bull Salzburg. Hợp đồng với Red Bull Salzburg được ghi nhận đến 30/06/2027.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 27/8/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Áo
- Chiều cao
- 176 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 22
- CLB hiện tại
- Red Bull Salzburg
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Hành trình sự nghiệp của Stefan Lainer
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Stefan Lainer có tên trong danh sách thi đấu 255 lần cho 2 đội bóng. Tổng cộng anh ghi 6 bàn qua 255 lần có tên trong danh sách thi đấu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 15/16 ở Red Bull Salzburg.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Red Bull Salzburg | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Red Bull Salzburg | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 334 | 0 | 0 | 7,12 |
| Red Bull Salzburg | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 16 | 1290 | 1 | 5 | 7,31 |
| Red Bull Salzburg | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 900 | 0 | 3 | 7,15 |
| Borussia M'gladbach | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 1 | 6,98 |
| Red Bull Salzburg | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 539 | 0 | 0 | 6,60 |
| Red Bull Salzburg | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 360 | 0 | 2 | 6,70 |
| Borussia M'gladbach | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 685 | 0 | 1 | 6,85 |
| Red Bull Salzburg | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 360 | 0 | 0 | 7,30 |
| Red Bull Salzburg | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Red Bull Salzburg | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Red Bull Salzburg | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Borussia M'gladbach | 24/25 | Bundesliga | 33 | 764 | 1 | 0 | 6,67 |
| Borussia M'gladbach | 23/24 | Bundesliga | 17 | 749 | 0 | 1 | 6,67 |
| Borussia M'gladbach | 22/23 | Bundesliga | 29 | 821 | 0 | 0 | 6,49 |
| Borussia M'gladbach | 21/22 | Bundesliga | 22 | 1387 | 1 | 1 | 6,66 |
| Borussia M'gladbach | 20/21 | Bundesliga | 33 | 2773 | 2 | 2 | 6,78 |
| Borussia M'gladbach | 19/20 | Bundesliga | 31 | 2712 | 1 | 3 | 6,73 |
| Red Bull Salzburg | 26/27 | VĐQG Áo | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Red Bull Salzburg | 2026 | Club Friendlies | 4 | 90 | 0 | 0 | 6,00 |
| Austria | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 180 | 0 | 0 | 6,95 |
| Austria | — | World Cup Qualification UEFA | 4 | 344 | 0 | 3 | 6,80 |
| Austria | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Austria | 20/21 | UEFA Nations League | 6 | 540 | 0 | 1 | 7,22 |
| Austria | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 172 | 0 | 0 | 6,62 |
| Austria | 24/25 | UEFA Nations League | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Austria | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Austria | 2018 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Austria | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 384 | 1 | 0 | 7,20 |
| Austria | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Austria | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Austria | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Austria | 2024 | Giao hữu quốc tế | 3 | 60 | 0 | 0 | 7,00 |
| Red Bull Salzburg | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Borussia M'gladbach | — | DFB Pokal | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,90 |
| Borussia M'gladbach | — | DFB Pokal | 4 | 270 | 0 | 2 | 7,15 |
| Borussia M'gladbach | — | DFB Pokal | 2 | 157 | 0 | 0 | 7,10 |
| Borussia M'gladbach | — | DFB Pokal | 2 | 14 | 0 | 0 | 6,50 |
| Borussia M'gladbach | — | DFB Pokal | 1 | 8 | 0 | 0 | 6,40 |
| Borussia M'gladbach | — | DFB Pokal | 2 | 21 | 0 | 0 | 6,60 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Stefan Lainer, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Stefan Lainer thuộc biên chế Red Bull Salzburg, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 1 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại Red Bull Salzburg bắt đầu ngày 08/06/2025, khi anh đến từ Borussia M'gladbach theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Áo, anh ra sân 1 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 bàn và 10 kiến tạo qua 63 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Red Bull Salzburg. Tại Red Bull Salzburg, anh mang áo số 22 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2011, lúc anh gia nhập SV Grödig, năm anh bước sang tuổi 19. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 15/16 tại Cúp C2 Châu Âu cùng Red Bull Salzburg, năm anh bước sang tuổi 23. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Anh cập bến Borussia M'gladbach ngày 01/07/2019 từ Red Bull Salzburg theo mức phí 13 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 192 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 5 bàn cùng 11 kiến tạo tại đây. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 6 bàn và 21 kiến tạo qua 2 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 255 trận nằm trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 17/18 tại Cúp C2 Châu Âu ở Red Bull Salzburg là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 bàn và 5 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 25.
Chuyển nhượng và giá trị của Stefan Lainer
Giá trị chuyển nhượng của Stefan Lainer được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 825 nghìn EUR khi đang ở Red Bull Salzburg (ước tính, không phải giá giao dịch). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Borussia M'gladbach với 13 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2010 | — | — | Không công bố |
| 1/7/2011 | — | SV Grödig | Không công bố |
| 30/6/2012 | SV Grödig | — | Không công bố |
| 1/7/2012 | — | FC Liefering | Không công bố |
| 1/7/2014 | FC Liefering | SV Ried | Không công bố |
| 1/7/2015 | SV Ried | Red Bull Salzburg | 200 nghìn EUR |
| 1/7/2019 | Red Bull Salzburg | Borussia M'gladbach | 13 triệu EUR |
| 8/6/2025 | Borussia M'gladbach | Red Bull Salzburg | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Phong độ gần đây của Stefan Lainer
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 10-10 | Grazer AK 1902 | 0–0 | 90 | 0/0 | 7,2 |
| 30-08 | FK Austria Wien | 4–1 | Không vào sân | — | — |
Câu hỏi thường gặp về Stefan Lainer
- Stefan Lainer đang khoác áo đội bóng nào?
- Stefan Lainer hiện khoác áo Red Bull Salzburg, mang áo số 22 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Stefan Lainer bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Stefan Lainer 34 tuổi (sinh ngày 27/08/1992), cao 176 cm.
- Stefan Lainer ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Stefan Lainer ra sân 1 trận mùa 26/27 tại VĐQG Áo và ghi 0 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Áo · Lịch thi đấu Red Bull Salzburg
Cập nhật lần cuối: 03:29 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.