
Saïdi Ntibazonkiza
Saïdi Ntibazonkiza chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Saïdi Ntibazonkiza gồm 4 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Caen sang Kaisar ngày 01/02/2017, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2023 | Young Africans | Simba | Không công bố |
| 1/2/2017 | Caen | Kaisar | Tự do |
| 15/9/2015 | Akhisar Belediye | Caen | Tự do |
| 31/7/2014 | Cracovia Krakow | Akhisar Belediye | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Hồ sơ cầu thủ Saïdi Ntibazonkiza
Sinh ngày 01/05/1987, Saïdi Ntibazonkiza là cầu thủ. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Burundi.
- Ngày sinh
- 1/5/1987 (39 tuổi)
- Quốc tịch
- Burundi
- Chiều cao
- 170 cm
- Cân nặng
- 64 kg
- Số áo
- 10
Thống kê Saïdi Ntibazonkiza
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026/27Africa Cup of Nations - Qualification | Burundi | 1 | 45 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 3,45 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Saïdi Ntibazonkiza theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Burundi | 2026/27 | 1 | 45 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Saïdi Ntibazonkiza
- Saïdi Ntibazonkiza bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Saïdi Ntibazonkiza 39 tuổi (sinh ngày 01/05/1987), cao 170 cm.
- Saïdi Ntibazonkiza là người nước nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Saïdi Ntibazonkiza mang quốc tịch Burundi.
Cập nhật lần cuối: 00:26 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.