Đội tuyển Burundi
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Burundi đang xếp thứ 186 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 0 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- -5
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Burundi
Hamz Stadium, sân nhà của Burundi, chứa được 15.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là BUR.
Vị trí của Burundi mùa 21/22
Sau 10 vòng, Burundi có 10 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Vị trí này tính trong bảng F.
Burundi chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Burundi thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,3 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,0 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Vị trí Burundi so với phần còn lại của bảng
Burundi đang hơn Seychelles 10 điểm. Kenya đang hơn đội 2 điểm. Đội đầu bảng Bờ Biển Ngà đang hơn 16 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Burundi
Trung bình mỗi trận Burundi ghi 1,3 bàn và nhận 1,3 bàn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| - | Daniel Hurt | Hậu vệ |
| - | Jean Harerimana | Thủ môn |
| - | Victoire Igiraneza | Hậu vệ |
| - | Eric Mbirizi | Tiền vệ |
| - | Djuma Ntibazonkiza | Tiền vệ |
| 1 | J. Nahimana | Thủ môn |
| 2 | Franck Nduwimana | Hậu vệ |
| 3 | K. Icoyitungiye | Hậu vệ |
| 4 | A. Muderi | Tiền đạo |
| 4 | Akbar Muderi | Tiền vệ |
| 5 | H. Msanga | Tiền vệ |
| 6 | A. Karim | Tiền vệ |
| 7 | Jean Girumugisha | Hậu vệ |
| 8 | Mokono Eldhino | Tiền vệ |
| 9 | S. Abdallah | Tiền đạo |
| 9 | Karim Kamana | Tiền vệ |
| 10 | Saïdi Ntibazonkiza | Tiền đạo |
| 11 | Mohamed Amissi | Tiền đạo |
| 12 | Bonfils-Caleb Bimenyimana | Tiền đạo |
| 13 | Derrick Mukombozi | Hậu vệ |
| 14 | Youssouf Ndayishimiye | Hậu vệ |
| 15 | Omar Mussa | Tiền vệ |
| 15 | O. Moussa | Hậu vệ |
| 16 | Emmanuel Swedi | Tiền vệ |
| 16 | Aaron Musore | Tiền vệ |
| 16 | Daniel Hakizimana | Thủ môn |
| 17 | Cédric Amissi | Tiền đạo |
| 18 | Mossi Nduwumwe | Tiền đạo |
| 19 | Frédéric Nsabiyumva | Hậu vệ |
| 20 | Bienvenue Kanakimana | Hậu vệ |
| 21 | Asman Ndikumana | Hậu vệ |
| 22 | Christophe Nduwarugira | Hậu vệ |
| 23 | O. Rukundo | Thủ môn |