Simba SC
Tanzania
Thứ hạng hiện tại Bảng Ligi kuu Bara
Simba SC đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội, với 21 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Simba thi đấu thế nào gần đây?
Simba đang trải qua mạch thắng 10 trận. Cán cân của loạt trận này là 14 bàn thắng so với 2 bàn thua. Đội giữ sạch lưới 4 trận trong số đó.
Simba đang đứng thứ mấy?
Simba đang có mạch thắng 10 trận và đứng thứ 1. Cụ thể là thắng cả 7 trận. Tốc độ tích điểm là 3,0 điểm mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Simba
Simba ghi 13 bàn và để thủng lưới 3 bàn mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu.
Khác biệt sân bãi của Simba
Thành tích hai sân của Simba là 3 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Ở sân nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 1 bàn.
Hồ sơ đội bóng Simba
Sân nhà của Simba, đội bóng Tanzania, là KMC Stadium. KMC Stadium đón được 3.000 khán giả mỗi trận.
Simba đang bám đuổi những ai?
Simba đang hơn Young Africans 3 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Simba
Theo giờ Việt Nam, Simba tiếp Mashujaa trên sân KMC Stadium lúc 23h00 ngày 13/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Mashujaa là 3 thắng, 2 thua. Mashujaa hiện đứng thứ 4 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Bashiri Kibaila | Tiền vệ | Tanzania |
| - | Semfuko Charles | Tiền vệ | Tanzania |
| - | Abdoul Rafiu Kassali | ||
| - | Bakari Msimu | Tiền đạo | Tanzania |
| 3 | Nickson Clement Kibabage | Hậu vệ | Tanzania |
| 4 | Vedastus Masinde | Hậu vệ | Tanzania |
| 5 | Anthony Richard Mligo | Hậu vệ | Tanzania |
| 7 | Libasse Guèye | Tiền đạo | Senegal |
| 8 | Alassane Maodo Kante | Tiền vệ | Senegal |
| 8 | Ibraheem Jabaar | Tiền vệ | Nigeria |
| 9 | Baraka Mwangosi | Tiền vệ | Tanzania |
| 10 | Inno Loemba | Tiền vệ | Cộng hòa Congo |
| 11 | Keletso Makgalwa | Tiền vệ | Nam Phi |
| 12 | Shomari Kapombe | Hậu vệ | Tanzania |
| 13 | Duchu | Hậu vệ | Tanzania |
| 14 | Abdulrazack Hamza | Hậu vệ | Tanzania |
| 15 | David Frank Kameta | Hậu vệ | Tanzania |
| 17 | Clatous Chama | Tiền vệ | Zambia |
| 18 | Morice Abraham | Tiền vệ | Tanzania |
| 20 | Anicet Oura | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 21 | Yusuph Kagoma | Tiền vệ | Tanzania |
| 22 | Yakoub Suleiman | Thủ môn | Tanzania |
| 23 | Rushine De Reuck | Hậu vệ | Nam Phi |
| 24 | Kelvin Nashon | Tiền vệ | Tanzania |
| 25 | Ismaël Olivier Toure | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 26 | Nathan Chilambo | Hậu vệ | Tanzania |
| 28 | Hussein Abel | Thủ môn | Tanzania |
| 29 | Ibrahim Doumbia | Tiền đạo | Mali |
| 31 | Wilson Nangu | Hậu vệ | Tanzania |
| 34 | Elie Mpanzu | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 35 | Neo Maema | Tiền vệ | Nam Phi |
| 37 | Hussein Semfuko | Tiền vệ | Tanzania |
| 39 | Djibrilla Kassali Djibo | Thủ môn | Niger |
| 39 | Mahamadou Tanja Djibo | Thủ môn | Tanzania |
| 42 | Alexander Erasto | Thủ môn | Tanzania |
| 47 | Ibrahim Abas Nindi | Hậu vệ | Tanzania |
| 66 | Ismail Mohamed Mgunda | Tiền đạo | Tanzania |