Caen
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng National
Caen đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội, với 15 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Caen
Cán cân bàn thắng bại của Caen đang là +5. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm.
Caen đang đứng thứ mấy?
Hàng công là điểm tựa đưa Caen lên vị trí thứ 7. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm. Đội có 5 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào.
Caen mạnh hơn ở sân nào?
Caen nhận 3 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 7 bàn và nhận 9 bàn.
Kết quả các trận gần nhất của Caen
Hai vòng vừa rồi, Caen thua Fleury 91 2-3 và thắng Rouen 3-2. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Caen
Trên bảng xếp hạng, Caen nằm giữa Cannes và Le Puy Foot. Cách biệt với La Roche VF là 6 điểm.
Hồ sơ đội bóng Caen
Caen là một đội bóng Pháp. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CAE.
Caen gặp ai ở vòng tới?
Caen sẽ tiếp La Roche VF vào lúc 01h45 ngày 16/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của La Roche VF là 3 thắng, 2 hoà. Đối thủ này đang đứng đầu với 21 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Anthony Mandréa | Thủ môn | Algeria |
| 2 | Nassim Titebah | Hậu vệ | Pháp |
| 3 | Diabé Bolumbu | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | S. Mbaka | Hậu vệ | |
| 5 | Y. Diaby | Hậu vệ | |
| 6 | J. Kimboma | Tiền vệ | |
| 8 | Samuel Noireau Dauriat | Tiền đạo | Pháp |
| 9 | Fahd El Khoumisti | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Ivann Botella | Tiền đạo | Pháp |
| 11 | Armand Gnanduillet | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 12 | Dennis Appiah | Hậu vệ | Pháp |
| 16 | Yannis Clémentia | Thủ môn | Martinique |
| 18 | J. Bomo | Tiền vệ | |
| 19 | H. Lamouliatte | Hậu vệ | |
| 20 | Keelyan Portut | Tiền đạo | Pháp |
| 21 | Gabin Tomé | Tiền vệ | Pháp |
| 22 | Mohamed Hafid | Tiền đạo | Morocco |
| 23 | Lionel Carole | Hậu vệ | Pháp |
| 24 | Léo Milliner | Tiền vệ | Pháp |
| 25 | Z. Bagbema | Tiền vệ | |
| 27 | M. A. El Idrissi | Tiền vệ | |
| 28 | Henri Saivet | Tiền vệ | Senegal |
| 29 | S. Diakite | Tiền đạo | |
| 30 | Parfait Mandanda | Thủ môn | CHDC Congo |
| 34 | D. Kanoute | Tiền vệ | |
| 34 | S. Gomis | Tiền đạo | |
| 35 | O. Pembele | Hậu vệ | |
| 40 | Ryan Tutu Mayangila | Thủ môn | Pháp |