
Rūdolfs Meļķis
Các thương vụ chuyển nhượng của Rūdolfs Meļķis
Dữ liệu chuyển nhượng của Rūdolfs Meļķis gồm 3 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Grobiņa sang FK Liepaja ngày 15/01/2025, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 3/3/2026 | FK Liepaja | Tukums | Không công bố |
| 15/1/2025 | Grobiņa | FK Liepaja | Không công bố |
| 30/12/2024 | Grobiņa | FK Liepaja | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Rūdolfs Meļķis
Rūdolfs Meļķis: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 12/10/2004, Rūdolfs Meļķis là cầu thủ và hiện thuộc Tukums. Ở Tukums, anh khoác áo số 28.
- Ngày sinh
- 12/10/2004 (22 tuổi)
- Quốc tịch
- Latvia
- Số áo
- 28
- CLB hiện tại
- Tukums
Thống kê Rūdolfs Meļķis
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Virsliga | FK Liepaja | 1 | 7 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Rūdolfs Meļķis theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| FK Liepaja | 2025 | 1 | 7 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Rūdolfs Meļķis
- Rūdolfs Meļķis đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Rūdolfs Meļķis đang thuộc biên chế Tukums, mang áo số 28.
- Rūdolfs Meļķis bao nhiêu tuổi?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Rūdolfs Meļķis 22 tuổi (sinh ngày 12/10/2004).
- Quốc tịch của Rūdolfs Meļķis là gì?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Rūdolfs Meļķis mang quốc tịch Latvia.
Cập nhật lần cuối: 09:02 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.