Tukums
Latvia
Thứ hạng hiện tại Bảng Virsliga
Tukums đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội, với 24 điểm sau 32 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 9
- Thua
- 18
- Bàn thắng
- 44
- Bàn thua
- 63
- Hiệu số
- -19
Lịch thi đấu sắp tới
Tukums đang đứng thứ mấy?
Cuộc chiến trụ hạng đang có Tukums, đội đứng thứ 9. Đội có 5 thắng, 9 hoà và 18 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm.
Vị trí Tukums so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Tukums nằm giữa Grobiņa và Ogre United. Cách biệt với Rīgas FS là 53 điểm.
Tukums qua những vòng vừa qua
Gần đây Tukums thua Riga 0-2 trên sân nhà và hoà Grobiņa 1-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Tukums chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Tukums thắng 5 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,6 bàn mỗi trận, so với 1,1 bàn khi làm khách.
Giới thiệu Tukums
Tukums lấy Tukuma mākslīgā laukumā stadions ở Tukums làm sân nhà. Tukuma mākslīgā laukumā stadions có 1.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là TUK.
Hàng công và hàng thủ Tukums
Tukums ghi 44 bàn và để thủng lưới 63 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9.
Tukums đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Tukums làm khách của Rīgas FS lúc 23h00 ngày 19/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Rīgas FS có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Rīgas FS bước vào trận khi đứng đầu với 77 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Sergejs Vilkovs | Thủ môn | Latvia |
| 4 | Kaspars Anmanis | Tiền vệ | Latvia |
| 5 | J. Toba | Tiền vệ | |
| 6 | Kristers Volkovs | Tiền vệ | Latvia |
| 7 | Shun Shibata | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 8 | Rūdolfs Reingolcs | Hậu vệ | Latvia |
| 10 | Bogdans Samoilovs | Tiền vệ | Latvia |
| 11 | Leoni Gastaldelo | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | A. Kuprins | Thủ môn | |
| 12 | I. Ivanausks | Thủ môn | |
| 16 | Kristaps Klavins | Tiền vệ | |
| 17 | Maksym Derkach | Tiền đạo | Ukraine |
| 18 | D. Calbergs | Tiền vệ | |
| 19 | Daniels Radzenieks | Tiền đạo | Latvia |
| 21 | Dāvis Valmiers | Hậu vệ | Latvia |
| 22 | E. Sprukts | Tiền đạo | |
| 23 | Ilja Atligins | Tiền đạo | Latvia |
| 24 | Tomo Matsubara | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 25 | Helvijs Joksts | Tiền vệ | Latvia |
| 27 | Ruslans Deružinskis | Tiền đạo | Latvia |
| 28 | Rūdolfs Meļķis | Hậu vệ | Latvia |
| 29 | K. Shigema | Tiền vệ | |
| 30 | Mārcis Šusts | Hậu vệ | Latvia |
| 31 | Daniels Kaira | Tiền vệ | Latvia |
| 32 | Kristaps Uzis | Hậu vệ | Latvia |
| 34 | M. Kere | Tiền vệ | |
| 35 | Mārtiņš Veļika | Thủ môn | Latvia |
| 35 | K. Minajevs | Thủ môn | |
| 46 | A. Enyou | Hậu vệ | |
| 88 | Martins Štāls | Hậu vệ | Latvia |
| 97 | Ivans Baturins | Thủ môn | Latvia |