
Rony
Chuyển nhượng và giá trị của Rony
Dữ liệu chuyển nhượng của Rony gồm 7 lượt di chuyển được ghi nhận.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 15/8/2026 | Tombense | Marcílio Dias | Không công bố |
| 30/12/2025 | Tombense | Rony Fernandes | Không công bố |
| 17/4/2024 | AO Itabaiana | Tombense | Tự do |
| 14/11/2020 | Sao Paulo | Louletano | Không công bố |
| 13/11/2020 | Figueirense | Sao Paulo | Trở lại sau cho mượn |
| 10/1/2020 | Sao Paulo | Figueirense | Cho mượn |
| 16/2/2018 | Sao Paulo | CSA | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Rony là ai?
Sinh ngày 18/07/1997, Rony là cầu thủ. Số đo ghi nhận: cao 192 cm, nặng 92 kg.
- Ngày sinh
- 18/7/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 192 cm
- Cân nặng
- 92 kg
- Số áo
- 14
Thống kê Rony
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024Sergipano | AO Itabaiana | 10 | 895 | 1 | Thẻ vàng: 3 |
| 2024Copa do Nordeste | AO Itabaiana | 6 | 527 | 0 | Thẻ vàng: 3 |
| 2024Copa Do Brasil | AO Itabaiana | 1 | 90 | 0 | Thẻ vàng: 1 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Rony theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| AO Itabaiana | 2024 | 17 | 1.512 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Rony
- Rony bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Rony 29 tuổi (sinh ngày 18/07/1997), cao 192 cm.
- Rony mang quốc tịch nào?
- Rony có quốc tịch Brazil theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 00:06 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.