
Rafiki Saïd
Rafiki Saïd từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Rafiki Saïd gồm 7 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Standard Liege sang Wolves ngày 09/07/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 10/7/2026 | Standard Liege | Wolves | Không công bố |
| 9/7/2026 | Standard Liege | Wolves | Không công bố |
| 7/7/2025 | Estac Troyes | Standard Liege | Không công bố |
| 22/7/2023 | Nimes | Estac Troyes | Không công bố |
| 31/8/2022 | Stade Brestois 29 | Nimes | Không công bố |
| 1/7/2021 | Stade Briochin | Stade Brestois 29 | Trở lại sau cho mượn |
| 1/2/2021 | Stade Brestois 29 | Stade Briochin | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Rafiki Saïd
Rafiki Saïd: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Rafiki Saïd mang áo số 19 của Wolves và chơi ở vị trí cầu thủ. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Comoros.
- Ngày sinh
- 15/3/2000 (26 tuổi)
- Quốc tịch
- Comoros
- Chiều cao
- 178 cm
- Cân nặng
- 73 kg
- Số áo
- 19
- CLB hiện tại
- Wolves
Thống kê Rafiki Saïd
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Jupiler Pro League | Standard Liege | 37 | 2.756 | 8 | 4 | Thẻ vàng: 4 | 7,09 |
| 2024Ligue 2 | Estac Troyes | 33 | 2.554 | 8 | 4 | Thẻ vàng: 3 | 6,93 |
| 2024Coupe de France | Estac Troyes | 2 | 167 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,15 |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/26Africa Cup of Nations | Comoros | 3 | 270 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,43 |
| 2025Friendlies | Comoros | 2 | 167 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,15 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Rafiki Saïd theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Standard Liege | 2025 | 37 | 2.756 | 8 | 4 |
| Estac Troyes | 2024 | 35 | 2.721 | 9 | 4 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Comoros | 2025/26 – 2025 | 5 | 437 | 1 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Rafiki Saïd
- Rafiki Saïd bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Rafiki Saïd 26 tuổi (sinh ngày 15/03/2000), cao 178 cm.
- Quốc tịch của Rafiki Saïd là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Rafiki Saïd là Comoros.
- Rafiki Saïd đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Wolves là CLB hiện tại của Rafiki Saïd, mang áo số 19.
Cập nhật lần cuối: 00:42 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.