Đội tuyển Comoros
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Comoros đang xếp thứ 112 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 3 điểm sau 2 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Giới thiệu Comoros
Bingu National Stadium, sân nhà của Comoros, chứa được 41.100 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là COM.
Comoros xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Comoros ở vị trí thứ 4. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng I.
Khác biệt sân bãi của Comoros
Thành tích hai sân của Comoros là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 5 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 5 bàn.
Comoros hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Comoros nằm giữa Mali và Cộng hòa Trung Phi. Ngôi đầu của Ghana còn xa 10 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Comoros
Lưới đối phương rung lên 12 lần trước Comoros mùa 21/22. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | N. Said Mchindra | Thủ môn |
| 3 | Abdel-Hakim Abdallah | Hậu vệ |
| 4 | Kenan Toibibou | Hậu vệ |
| 5 | M. Abdallah | Hậu vệ |
| 6 | Iyad Mohamed | Tiền vệ |
| 7 | Housseine Zakouani | Tiền đạo |
| 8 | Yannis kari | Hậu vệ |
| 9 | Aboubacar Ali | Tiền đạo |
| 12 | Y. Saindou | Tiền vệ |
| 13 | Aymeric Ahmed | Tiền đạo |
| 14 | Yakine Said M'Madi | Tiền đạo |
| 15 | Bendjaloud Youssouf | Hậu vệ |
| 16 | Yannick Pandor | Thủ môn |
| 17 | Zaïd Amir | Tiền đạo |
| 18 | Yacine Bourhane | Tiền vệ |
| 19 | I. Mohamed | Hậu vệ |
| 21 | Adel Mahamoud | Tiền đạo |
| 22 | Enzo Ibrahim Riviere | Tiền đạo |
| 23 | Adel Anzimati-Aboudou | Thủ môn |
| 24 | Ben-Chayeel Hamada | Tiền vệ |
| 26 | Kassim Hadji | Tiền vệ |
| 27 | Rayan Lutin | Tiền vệ |
| 28 | Zaydou-Dine Youssouf | Tiền vệ |
| 29 | Warmed Omari | Hậu vệ |