
Paul Papp
Paul Papp từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Paul Papp gồm 8 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Kardemir Karabukspor sang Sivasspor ngày 09/01/2018, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 12/8/2020 | Sivasspor | Universitatea Craiova | Tự do |
| 9/1/2018 | Kardemir Karabukspor | Sivasspor | Không công bố |
| 31/1/2017 | FC WIL 1900 | Kardemir Karabukspor | Tự do |
| 1/7/2016 | FCSB | FC WIL 1900 | Tự do |
| 30/8/2014 | Chievo | FCSB | Không công bố |
| 1/7/2014 | FC Astra Giurgiu | Chievo | Trở lại sau cho mượn |
| 28/1/2014 | Chievo | FC Astra Giurgiu | Cho mượn |
| 1/7/2012 | Vaslui | Chievo | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Paul Papp đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Paul Papp là ai?
Paul Papp mang áo số 4 của Petrolul Ploiesti và chơi ở vị trí cầu thủ. Paul Papp sinh ngày 11/11/1989, hiện 36 tuổi.
- Ngày sinh
- 11/11/1989 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Romania
- Chiều cao
- 188 cm
- Cân nặng
- 80 kg
- Số áo
- 4
- CLB hiện tại
- Petrolul Ploiesti
Câu hỏi thường gặp về Paul Papp
- Paul Papp đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Paul Papp đang thuộc biên chế Petrolul Ploiesti, mang áo số 4.
- Paul Papp bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Paul Papp 36 tuổi (sinh ngày 11/11/1989), cao 188 cm.
- Quốc tịch của Paul Papp là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Paul Papp là Romania.
Cập nhật lần cuối: 00:12 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.