
Oussama Tannane
Oussama Tannane: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Giai đoạn đang diễn ra tại Al-Arabi SC bắt đầu ngày 30/06/2026, khi anh đến từ UMM Salal. Trong mùa 2026 tại Stars League, anh ra sân 3 trận và ghi 1 bàn. Trong đội hình Al-Arabi SC, anh khoác áo số 6. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 16/07/2013, khi anh từ Heerenveen chuyển tới Heracles dưới dạng chuyển nhượng tự do, năm anh bước sang tuổi 19.
Tiểu sử Oussama Tannane
- Ngày sinh
- 23/3/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Morocco
- Chiều cao
- 177 cm
- Cân nặng
- 80 kg
- Số áo
- 6
- CLB hiện tại
- Al-Arabi SC
Oussama Tannane đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- Al-Arabi SC
- Số áo
- 6
- Gia nhập
- 30/06/2026
Thống kê Oussama Tannane mùa 2026
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Mùa nàyStars League | Al-Arabi SC | 3 | 58 | 1 | 1 | Thẻ vàng: 0 | 7,32 |
| 2025Stars League | UMM Salal | 20 | 630 | 2 | 3 | Thẻ vàng: 3 | 7,27 |
| 2024Stars League | UMM Salal | 9 | 810 | 4 | 4 | Thẻ vàng: 1 | 8,32 |
| 2024QSL Cup | UMM Salal | 4 | — | 0 | 4 | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2024Emir Cup | UMM Salal | 2 | — | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Bàn | Kiến tạo | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025Arab Cup | Morocco | 4 | 1 | 2 | Thẻ vàng: 1 |
| 2025Friendlies | Morocco B | 1 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Oussama Tannane theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Al-Arabi SC | 2026 | 3 | 58 | 1 | 1 |
| UMM Salal | 2024 – 2025 | 35 | 1.440 | 7 | 11 |
Đội tuyển
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Lịch sử chuyển nhượng Oussama Tannane
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 30/6/2026 | UMM Salal | Al-Arabi SC | Không công bố |
| 29/6/2026 | UMM Salal | Al-Arabi SC | Không công bố |
| 1/7/2023 | NEC Nijmegen | UMM Salal | Không công bố |
| 4/7/2022 | Goztepe | NEC Nijmegen | Tự do |
| 12/1/2022 | Vitesse | Goztepe | Tự do |
| 12/7/2019 | Saint Etienne | Vitesse | Không công bố |
| 12/8/2018 | Saint Etienne | Utrecht | Không công bố |
| 31/1/2018 | Las Palmas | Saint Etienne | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2017 | Saint Etienne | Las Palmas | Cho mượn |
| 12/1/2016 | Heracles | Saint Etienne | Không công bố |
| 16/7/2013 | Heerenveen | Heracles | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 9/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Cập nhật lần cuối: 06:13 · 10/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.