
Naoto Kamifukumoto
Thủ môn ·
Shonan Bellmare
Sự nghiệp Naoto Kamifukumoto theo mùa
Naoto Kamifukumoto có tên trong danh sách thi đấu của Kawasaki Frontale nhiều nhất, 65 lần theo dữ liệu từng mùa. 37% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Kawasaki Frontale. Dữ liệu bao gồm 5 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tokushima Vortis | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tokushima Vortis | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kyoto Sanga FC | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kawasaki Frontale | — | Emperor Cup | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kawasaki Frontale | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Shonan Bellmare | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Shonan Bellmare | 2026 | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tokyo Verdy | 2018 | VĐQG Nhật Bản | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,90 |
| Tokushima Vortis | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 37 | 3060 | 0 | 0 | 6,66 |
| Kyoto Sanga FC | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 2835 | 0 | 0 | 7,10 |
| Kawasaki Frontale | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 1080 | 0 | 0 | 6,93 |
| Shonan Bellmare | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 14 | 990 | 0 | 1 | 7,03 |
| Kawasaki Frontale | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 24 | 720 | 0 | 0 | 7,15 |
| Shonan Bellmare | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 20 | 1800 | 0 | 0 | 7,12 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Naoto Kamifukumoto
Naoto Kamifukumoto sinh ngày 17/11/1989, mang quốc tịch Nhật Bản; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 5 câu lạc bộ.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/04/2008, lúc anh đầu quân cho Juntendo University, năm anh bước sang tuổi 19. Tokyo Verdy đón anh ngày 07/01/2018 từ Oita Trinita. Ở đội này, hồ sơ ghi 1 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Kawasaki Frontale đón anh ngày 09/01/2023 từ Kyoto Sanga FC. Ở đội này, hồ sơ ghi 65 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 1 kiến tạo. Cùng quãng đó là 177 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Chuyển nhượng và giá trị của Naoto Kamifukumoto
Dữ liệu chuyển nhượng của Naoto Kamifukumoto gồm 9 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Juntendo University sang Oita Trinita ngày 01/02/2012, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/4/2008 | — | Juntendo University | Tự do |
| 1/2/2012 | Juntendo University | Oita Trinita | Tự do |
| 6/5/2013 | Oita Trinita | Machida Zelvia | Cho mượn |
| 1/7/2013 | Machida Zelvia | Oita Trinita | Trở lại sau cho mượn |
| 7/1/2018 | Oita Trinita | Tokyo Verdy | Không công bố |
| 8/1/2020 | Tokyo Verdy | Tokushima Vortis | Không công bố |
| 9/1/2022 | Tokushima Vortis | Kyoto Sanga FC | Không công bố |
| 9/1/2023 | Kyoto Sanga FC | Kawasaki Frontale | Không công bố |
| 1/8/2024 | Kawasaki Frontale | Shonan Bellmare | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 23/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử Naoto Kamifukumoto
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 17/11/1989 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 99
- CLB hiện tại
- Shonan Bellmare
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Naoto Kamifukumoto đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- Shonan Bellmare
- Số áo
- 99
- Gia nhập
- 01/08/2024
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Naoto Kamifukumoto mùa 2026
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Cứu thua
- 0 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Naoto Kamifukumoto
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút |
|---|---|---|---|
| 07-10 | FC Tokyo | 4–0 | Không vào sân |
| 26-08 | ReinMeer Aomori FC | 1–0 | Không vào sân |
Câu hỏi thường gặp về Naoto Kamifukumoto
- Naoto Kamifukumoto là người nước nào?
- Naoto Kamifukumoto có quốc tịch Nhật Bản theo hồ sơ.
- Naoto Kamifukumoto bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Naoto Kamifukumoto 36 tuổi (sinh ngày 17/11/1989), cao 181 cm.
Cập nhật lần cuối: 23:24 · 16/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.